Hệ thống chỉ tiêu thống kê

Hệ thống chỉ tiêu thống kê là tập hợp những chỉ tiêu thống kê phản ánh tình hình kinh tế- xã hội chủ yếu của đất nước để phục vụ các cơ quan, lãnh đạo Đảng và Nhà nước các cấp trong việc đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách, xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

  1. Số vụ và diện tích rừng bị cháy, bị chặt phá
  2. Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại
  3. Số trường, lớp, phòng học mầm non
  4. Số giáo viên mầm non
  5. Số học sinh mầm non
  6. Số trường, lớp, phòng học phổ thông tiểu học, trung học cơ sở
  7. Số giáo viên phổ thông tiểu học, trung học cơ sở
  8. Số học sinh phổ thông tiểu học, trung học cơ sở
  9. Tỷ lệ học sinh phổ thông tiểu học, trung học cơ sở hoàn thành cấp học, tỷ lệ học sinh chuyển cấp
  10. Tỷ lệ học sinh phổ thông tiểu học, trung học cơ sở lưu ban, bỏ học
  11. Số người được xoá mù chữ, số học sinh bổ túc văn hoá
  12. Số và tỷ lệ xã/phường/thị trấn đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi
  13. Số cơ sở y tế, số giường bệnh do cấp huyện quản lý
  14. Số nhân lực y tế do cấp huyện quản lý
  15. Số lượng và tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ
  16. Số lượng và tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có nhân viên hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi
  17. Số lượng và tỷ lệ xã/phường/thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế
  18. Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
  19. Số người nghiện ma tuý có hồ sơ quản lý
  20. Số xã/phường/thị trấn không có người nghiện ma túy
  21. Số người nhiễm HIV, số bệnh nhân AIDS, số người chết do AIDS
  22. Số thư viện, số đầu và bản tài liệu trong thư viện do cấp huyện quản lý
  23. Số lượt người được phục vụ trong thư viện do cấp huyện quản lý
  24. Số lượng và tỷ lệ hộ dân cư, xã/phường/thị trấn đạt chuẩn văn hóa
  25. Số xã/phường/thị trấn có điểm bưu điện văn hóa
  26. Số hộ dân cư nghèo, thoát nghèo và tái nghèo
  27. Số hộ dân cư, nhân khẩu thiếu đói
  28. Tỷ lệ hộ dân cư dùng nước sạch, hố xí hợp vệ sinh
  29. Số hộ và tỷ lệ hộ dân cư ở nông thôn dùng điện sinh hoạt
  30. Số nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa, nhà tình thương được xây dựng và bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng
  31. Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông
  32. Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt hại
  33. Số vụ, số bị can đã khởi tố
  34. Số vụ, số bị can đã bị truy tố
  35. Số vụ, số người phạm tội đã kết án
  36. Số vụ ngược đãi người già, phụ nữ và trẻ em trong gia đình, số vụ đã được xử lý
  37. Số lượt người được trợ giúp pháp lý