Chế độ báo cáo thống kê

Ký hiệu tên biểu Tên biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo
001.N/BCC-TKQG Giá trị sản xuất, chi phí trung gian, giá trị tăng thêm và thuế và trợ cấp sản phẩm phân theo ngành kinh tế cấp I, II và loại hình kinh tế (theo giá hiện hành) Năm 15/9 năm sau
002.N/BCC-TKQG Giá trị sản xuất, chi phí trung gian, giá trị tăng thêm và thuế trợ cấp sản phẩm theo ngành kinh tế cấp I, II và loại hình kinh tế (theo giá so sánh năm gốc 2010) Năm 15/9 năm sau
003.N/BCC-TKQG Chi phí trung gian phân theo yếu tố, phân theo ngành kinh tế cấp I, II và loại hình kinh tế (theo giá hiện hành) Năm 15/9 năm sau
004.N/BCC-TKQG Giá trị tăng thêm phân theo yếu tố, phân theo ngành kinh tế cấp I, II và loại hình kinh tế (theo giá hiện hành ) Năm 15/9 năm sau
005.H/BCC-TKQG Ước tính giá trị sản xuất, chi phí trung gian, giá trị tăng thêm, thuế và trợ cấp sản phẩm phân theo ngành kinh tế cấp I (theo giá hiện hành) 6 tháng và năm 19/6 và 19/12 năm báo cáo
006.H/BCC-TKQG Ước tính giá trị sản xuất, chi phí trung gian, giá trị tăng thêm, thuế và trợ cấp sản phẩm phân theo ngành kinh tế cấp I (theo giá so sánh năm gốc 2010) 6 tháng và năm 19/6 và 19/12 năm báo cáo
007.N/BCC-TKQG Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người Năm 15/9 năm sau
008.N/BCC-TKQG Thu ngân sách nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Năm 15/10 năm sau
009.N/BCC-TKQG Chi ngân sách địa phương Năm 15/10 năm sau
010.N/BCC-TKQG Cân đối ngân sách địa phương Năm 15/10 năm sau

Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo
001.N/BCC-NLTS Một số chỉ tiêu chủ yếu của trang trại Chính thức năm Ngày 10/8
002.N/BCC-NLTS Một số chỉ tiêu cơ bản của chủ trang trại Chính thức năm Ngày 10/8
003.N/BCC-NLTS Giá trị sản phẩm thu hoạch trên một hecta đất trồng trọt và nuôi trồng thủy sản Chính thức năm Ngày 20/4 năm sau
004.H/BCC-NLTS Diện tích, năng suất, sản lượng cây hàng năm (ước tính, sơ bộ) – Ước tính
– Sơ bộ
Quy định riêng cho từng vụ, nhóm cây trồng và vùng
005.H/BCC-NLTS Diện tích, năng suất, sản lượng cây hàng năm (chính thức) Chính thức Quy định riêng cho từng vụ, nhóm cây trồng và vùng
006.H/BCC-NLTS Diện tích, sản lượng cây lâu năm (ước tính 6 tháng-9 tháng) – Ước 6 tháng
– Ước 9 tháng
– Ngày 15/6
– Ngày 15/9
007.N/BCC-NLTS Diện tích, năng suất, sản lượng cây lâu năm (ước-sơ bộ năm) – Ước năm
– Sơ bộ năm
– Ngày 15/9
– Ngày 15/12
008.N/BCC-NLTS Diện tích, năng suất, sản lượng cây lâu năm (chính thức) Chính thức năm Ngày 31/1 năm sau
009.S/BCC-NLTS Số lượng và sản phẩm chăn nuôi (6 tháng) 6 tháng Ngày 15/5
010.N/BCC-NLTS Số lượng và sản phẩm chăn nuôi (năm) Năm Ngày 15/11
011.Q/BCC-NLTS Số lượng và sản phẩm chăn nuôi (quý) – Quý II
– Quý IV
– Ngày 10/8
– Ngày 10/02 năm sau
012.H/BCC-NLTS Ước tính sản phẩm chăn nuôi – Ước 9 tháng và cả năm – Ngày 15/9
013.H/BCC-NLTS Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010 – Ước 6 tháng
– Sơ bộ năm
– Chính thức năm
– Ngày 20/6
– Ngày 17/12
– Ngày 10/4 năm sau
014.N/BCC-NLTS Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá hiện hành Chính thức năm Ngày 10/4 năm sau
015.H/BCC-NLTS Trồng rừng và chăm sóc, nuôi dưỡng rừng (ước tính-sơ bộ) – Ước 6 tháng đầu năm;
– Ước 9 tháng đầu năm;
– Sơ bộ năm
– Ngày 15/6
– Ngày 15/9
– Ngày 15/12
016.N/BCC-NLTS Trồng rừng và chăm sóc, nuôi dưỡng rừng (chính thức) Chính thức năm Ngày 10/4 năm sau
017.H/BCC-NLTS Khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác (ước tính-sơ bộ) – Ước 6 tháng đầu năm;
– Ước 9 tháng đầu năm;
– Sơ bộ năm
– Ngày 15/6
– Ngày 15/9
– Ngày 15/12
018.N/BCC-NLTS Khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác (chính thức) Chính thức năm Ngày 10/4 năm sau
019.H/BCC-NLTS Thiệt hại rừng (ước tính-sơ bộ)  – Ước 6 tháng đầu năm;
– Ước 9 tháng đầu năm;
– Sơ bộ năm
– Ngày 15/6
– Ngày 15/9
– Ngày 15/12
020.N/BCC-NLTS Thiệt hại rừng (chính thức) Chính thức năm Ngày 10/4 năm sau
021.N/BCC-NLTS Ước tính một số chỉ tiêu lâm nghiệp Ước năm Ngày 15/9
022.H/BCC-NLTS Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 2010 – Ước 6 tháng
– Sơ bộ năm
– Chính thức năm
– Ngày 20/6
– Ngày 17/12
– Ngày 15/4 năm sau
023.N/BCC-NLTS Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá hiện hành Chính thức năm Ngày 15/4 năm sau
024.H/BCC-NLTS Tình hình cơ bản về nuôi trồng và khai thác thủy sản nội địa – Ước 6 tháng
– Chính thức năm
– Ngày 15/6
– Ngày 15/12
025.H/BCC-NLTS Tình hình cơ bản về khai thác hải sản (biển) – Ước 6 tháng
– Chính thức năm
– Ngày 15/6
– Ngày 15/12
026.S/BCC-NLTS Sản lượng thuỷ sản 6 tháng đầu năm Ước 6 tháng Ngày 15/6
027.N/BCC-NLTS Sản lượng thủy sản chính thức năm Chính thức năm Ngày 31/1 năm sau
028.N/BCC-NLTS Khai thác hải sản xa bờ – Sơ bộ năm
– Chính thức năm
– Ngày 15/12
– Ngày 31/01 năm sau
029.C/BCC-NLTS Ước tính một số chỉ tiêu thủy sản 9 tháng đầu năm  Ước 9 tháng Ngày 15/9
030.N/BCC-NLTS Ước tính một số chỉ tiêu thủy sản Ước năm Ngày 15/9
031.H/BCC-NLTS Giá trị sản xuất thủy sản theo giá so sánh 2010 – Ước 6 tháng
– Sơ bộ năm
– Chính thức năm
– Ngày 20/6
– Ngày 17/12
– Ngày 10/4 năm sau
032.N/BCC-NLTS Giá trị sản xuất thủy sản theo giá hiện hành Chính thức năm Ngày 10/4 năm sau
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo
001.T/BCC-CNGH Chỉ số sản xuất ngành công nghiệp Tháng Ngày 17 hàng tháng
002.T/BCC-CNGH Chỉ số sản xuất công nghiệp (theo giá hiện hành) Tháng Ngày 17 hàng tháng
003.T/BCC-CNGH Chỉ số sản xuất công nghiệp (theo giá so sánh 2010) Tháng Ngày 17 hàng tháng
004.T/BCC-CNGH Sản phẩm chủ yếu ngành công nghiệp (tháng) Tháng Ngày 17 hàng tháng
005.T/BCC-CNGH Chỉ số tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến, chế tạo Tháng Ngày 17 hàng tháng
006.T/BCC-CNGH Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp Tháng Ngày 17 hàng tháng
007.T/BCC-CNGH Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 Tháng Ngày 17 hàng tháng
008.N/BCC-CNGH Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 Năm Ngày 17 hàng tháng
009.N/BCC-CNGH Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành Năm Ngày 17 hàng tháng
010.N/BCC-CNGH Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010 Năm Ngày 17 hàng tháng
011.N/BCC-CNGH Sản phẩm chủ yếu ngành công nghiệp Năm Ngày 17 hàng tháng
012.N/BCC-CNGH Lao động ngành công nghiệp Năm Ngày 17 hàng tháng
013.N/BCC-CNGH Số lượng cơ sở ngành công nghiệp Năm Ngày 17 hàng tháng
014.N/BCC-CNGH Nguồn vốn, tài sản cố định cơ sở cá thể ngành công nghiệp thời điểm 01.10 Năm Ngày 17 hàng tháng
014.N/BCC-CNGH Doanh thu, nộp ngân sách cơ sở cá thể ngành công nghiệp Năm Ngày 17 hàng tháng
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo
001.T/BCC-XDĐT Thực hiện vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý Tháng Ngày 17 hàng tháng
002.Q/BCC-XDĐT Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên địa bàn Quý Ngày 17 tháng cuối quý
003.N/BCC-XDĐT Ước thực hiện vốn đầu tư phát triển trên địa bàn Năm Ngày 17/8 hàng năm
004.N/BCC-XDĐT Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên địa bàn chia theo nguồn vốn và chia theo khoản mục đầu tư Năm Ngày 31/8 năm sau
005.N/BCC-XDĐT Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên địa bàn chia theo ngành kinh tế cấp II (VSIC 2007) Năm Ngày 31/8 năm sau
06a.N/BCC-XDĐT Giá trị tài sản cố định của khu vực doanh nghiệp thời điểm 31.12 hàng năm Năm Ngày 31/10 năm sau
06b.N/BCC-XDĐT Giá trị tài sản cố định của đơn vị hành chính sự nghiệp thời điểm 31.12 hàng năm Năm Ngày 31/10 năm sau
007.N/BCC-XDĐT Danh mục dự án – công trình thực hiện trên địa bàn Năm Ngày 31/5 hàng năm
008.T/BCC-XDĐT Báo cáo hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài Tháng Ngày 17 hàng tháng
009.Q/BCC-XDĐT Giá trị sản xuất ngành xây dựng theo giá hiện hành Quý Ngày 17 tháng cuối quý
010.Q/BCC-XDĐT Giá trị sản xuất ngành xây dựng theo giá so sánh Quý Ngày 17 tháng cuối quý
011.N/BCC-XDĐT Giá trị sản xuất ngành xây dựng theo giá hiện hành Năm Ngày 31/8 năm sau
012.N/BCC-XDĐT Giá trị sản xuất ngành xây dựng theo giá so sánh (năm) Năm Ngày 31/8 năm sau
013.N/BCC-XDĐT Công trình, hạng mục công trình xây dựng hoàn thành trong năm Năm Ngày 31/8 năm sau
014.N/BCC-XDĐT Số lượng doanh nghiệp xây dựng và cơ sở cá thể hoạt động xây dựng có đến 31.12 hàng năm Năm Ngày 31/8 năm sau
015.N/BCC-XDĐT Số lượng lao động trong doanh nghiệp xây dựng và cơ sở cá thể hoạt động xây dựng có đến 31.12 hàng năm Năm Ngày 31/8 năm sau
016.N/BCC-XDĐT Thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp xây dựng Năm Ngày 31/8 năm sau
017.N/BCC-XDĐT Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp xây dựng Năm Ngày 31/8 năm sau
018.N/BCC-XDĐT Doanh thu, nộp ngân sách của doanh nghiệp xây dựng Năm Ngày 31/8 năm sau
019.N/BCC-XDĐT Nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư Năm Ngày 31/8 năm sau
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo
001.T/BCC-TMDV Tổng mức bán lẻ hàng hóa Tháng Ngày 17 hàng tháng
002.T/BCC-TMDV Doanh thu của một số ngành kinh doanh dịch vụ Tháng Ngày 17 hàng tháng
003.T/BCC-TMDV Kết quả hoạt động dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành Tháng Ngày 17 hàng tháng
004.T/BCC-TMDV Kết quả hoạt động vận tải hành khách Tháng
005.T/BCC-TMDV Tháng Ngày 17 hàng tháng
006.T/BCC-TMDV Kết quả hoạt động kho bãi, hỗ trợ vận tải Tháng Ngày 17 hàng tháng
007.T/BCC-TMDV Xuất khẩu hàng hóa Tháng Ngày 17 hàng tháng
008.T/BCC-TMDV Nhập khẩu hàng hóa Tháng Ngày 17 hàng tháng
009.Q/BCC-TMDV Thu-chi về dịch vụ với nước ngoài (Xuất, nhập khẩu dịch vụ) Quý Ngày 5 tháng cuối quý
010.N/BCC-TMDV Tổng mức bán lẻ hàng hóa (năm) Năm Ngày 31/7 năm sau
011.N/BCC-TMDV Kết quả hoạt động bán lẻ hàng hóa Năm Ngày 31/7 năm sau
012.N/BCC-TMDV Doanh thu của một số ngành kinh doanh dịch vụ (năm) Năm Ngày 31/7 năm sau
013.N/BCC-TMDV Kết quả hoạt động dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành (năm) Năm Ngày 31/7 năm sau
014.N/BCC-TMDV Khách du lịch do cơ sở lưu trú, cơ sở du lịch lữ hành phục vụ Năm Ngày 31/7 năm sau
015.N/BCC-TMDV Khách du lịch do cơ sở lưu trú phục vụ phân theo loại cơ sở lưu trú Năm Ngày 31/7 năm sau
016.N/BCC-TMDV Năng lực và kết quả hoạt động của các cơ sở lưu trú du lịch Năm Ngày 31/7 năm sau
017.N/BCC-TMDV Danh sách khách sạn, điểm cắm trại và các dịch vụ nghỉ trọ ngắn ngày Năm Ngày 31/7 năm sau
018.N/BCC-TMDV Kết quả hoạt động vận tải hành khách (năm) Năm Ngày 31/7 năm sau
019.N/BCC-TMDV Kết quả hoạt động vận tải hàng hóa Năm Ngày 31/7 năm sau
020.N/BCC-TMDV Doanh thu hoạt động kho bãi, hỗ trợ vận tải Năm Ngày 31/7 năm sau
021.N/BCC-TMDV Số phương tiện vận tải trong các đơn vị kinh doanh vận tải có đến 31.12 Năm Ngày 31/7 năm sau
022.N/BCC-TMDV Số phương tiện vận tải đang lưu hành (có đến 31.12) Năm Ngày 31/7 năm sau
023.N/BCC-TMDV Giao thông công cộng đường bộ và đường sông Năm Ngày 31/7 năm sau
024.N/BCC-TMDV Khối lượng hàng hóa thông qua cảng Năm Ngày 31/7 năm sau
025.N/BCC-TMDV Xuất khẩu hàng hóa (năm) Năm Ngày 31/7 năm sau
026.N/BCC-TMDV Nhập khẩu hàng hóa( năm) Năm Ngày 31/7 năm sau
027.N/BCC-TMDV Thu-chi về dịch vụ với nước ngoài (Xuất, nhập khẩu dịch vụ năm) Năm Ngày 31/7 năm sau
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo
01a.N/BCC-XHMT Giáo dục phổ thông đầu năm học Năm Ngày 30/11 hàng năm
02a.N/BCC-XHMT Học sinh phổ thông chia theo lớp học đầu năm học Năm Ngày 30/11 hàng năm
03a.N/BCC-XHMT Giáo viên và học sinh phổ thống giữa năm học Năm Ngày 20/3 năm sau
04a.N/BCC-XHMT Học viên giáo dục thường xuyên giữa năm học Năm Ngày 30/6 hàng năm
05a.N/BCC-XHMT Học sinh phổ thông bỏ học Năm Ngày 30/6 hàng năm
06a.N/BCC-XHMT Học sinh tốt nghiệp phổ thông và giáo dục thường xuyên Năm Ngày 31/8 hàng năm
01b.N/BCC-XHMT Cơ sở y tế và giường bệnh (có đến 31.12 năm) Năm Ngày 25/3 năm sau
02b.N/BCC-XHMT Nhân lực y tế (có đến 31.12 năm) Năm Ngày 25/3 năm sau
01c.H/BCC-XHMT Đánh giá thiệt hại do thiên tai Theo từng đợt thiên tai – 05 ngày sau thời điểm bắt đầu đợt thiên tai – 10 ngày sau thời điểm bắt đầu đợt thiên tai
01d.H/BCC-XHMT Thiếu đói trong dân cư Theo từng tháng phát sinh Ngày 18 tháng phát sinh thiếu đói

Thi hành Luật Thống kê và Nghị định số 40/2004/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thống kê, ngày 15 tháng 8 năm 2008, Thủ tướng Chính phủ đã ra Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ban hành Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành. Quyết định này thay thế các quy định trước đây về chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Bộ, ngành.

Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành là kênh thu thập thông tin quan trọng giúp Tổng cục Thống kê biên soạn và công bố các chỉ tiêu trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ ban hành theo Quyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005.

Trong quá trình soạn thảo chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã nhận được nhiều ý kiến góp ý của các Bộ, ngành và sự hỗ trợ của UNDP Hà Nội. Nhân dịp này, Tổng cục Thống kê xin gửi lời cảm ơn tới các Bộ, ngành và UNDP Hà Nội đã tham gia và hỗ trợ trong quá trình xây dựng chế độ báo cáo thống kê tổng hợp.

Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo
Bieu01_CS-BCVT Báo cáo hoạt động bưu chính, chuyển phát, viễn thông Tháng Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
Bieu01_CS-ĐTNN Báo cáo hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài Tháng Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
Bieu01_CS-HĐTM Báo cáo hoạt động thương mại Tháng Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
Bieu01_CS-LTDL Báo cáo hoạt động lưu trú, ăn uống và du lịch Tháng Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
Bieu01_CS-NKHH Báo cáo hoạt động nhập khẩu hàng hóa Tháng Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
Bieu01_CS-VĐTƯ Báo cáo vốn đầu tư thực hiện Tháng Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
Bieu01_CS-VTKB Báo cáo hoạt động vận tải, kho bãi Tháng Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
Bieu01_CS-XKHH Báo cáo hoạt động xuất khẩu hàng hóa Tháng Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
Bieu01_CS-SXCN Báo cáo hoạt động SXCN Tháng Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo
Ký hiệu biểu Tên biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo
Bieu02_CS-HĐXD Báo cáo hoạt động xây dựng Quý Ngày 12 tháng cuối quý sau quý báo cáo
Bieu02_CS-NKDV Báo cáo hoạt động chi về dịch vụ cho nước ngoài Quý Ngày 12 tháng cuối quý sau quý báo cáo
Bieu02_CS-VĐTƯ Báo cáo vốn đầu tư thực hiện Quý Ngày 12 tháng cuối quý sau quý báo cáo
Bieu02_CS-XKDV Báo cáo hoạt động thu về dịch vụ từ nước ngoài Quý Ngày 12 tháng cuối quý sau quý báo cáo

Ký hiệu biểu

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

Bieu04_CS-CNTT Báo cáo hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-DLLH Báo cáo du lịch lữ hành và các hoạt động du lịch Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-DVAU Báo cáo hoạt động dịch vụ ăn uống Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-HĐDV Báo cáo hoạt động dịch vụ kinh doanh khác Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-HĐLT Báo cáo hoạt động dịch vụ lưu trú Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-HĐTM Báo cáo hoạt động thương mại Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-HĐXD Báo cáo hoạt động xây dựng Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-KTLS Báo cáo trồng rừng, chăm sóc rừng và khai thác lâm sản Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-KTTS Báo cáo khai thác thủy sản Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-NKDV Báo cáo hoạt động chi về dịch vụ cho nước ngoài Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-NTTS Báo cáo nuôi trồng thủy sản Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-SLNN Báo cáo diện tích, năng suất, sản lượng cây nông nghiệp Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-SPCN Báo cáo số lượng và sản phẩm chăn nuôi Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-SPXD Báo cáo công trình, hạng mục công trình thực hiện trong năm Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-SXCN Báo cáo hoạt động sản xuất công nghiệp Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-SXKD Báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-TGRT Báo cáo kết quả hoạt động thu gom và xử lý rác thải Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-VTKB Báo cáo hoạt động vận tải, kho bãi Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-XKDV Báo cáo hoạt động thu về dịch vụ từ nước ngoài Năm 31/3 năm sau
Bieu04_CS-XKHH Báo cáo hoạt động xuất khẩu hàng hóa Năm 31/3 năm sau