English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Giáo dục, Y tế, Văn hóa và đời sống 
Số trường học, số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9

1995 - 1996

1996-1997

1997-1998

1998-1999

1999 - 2000

2000 - 2001

2001 - 2002

2002 - 2003

2003 - 2004

2004 - 2005

2005-2006

2006-2007

2007-2008

2008-2009

2009-2010

2010-2011

2011-2012

Trường học (Trường)

21049

21754

22664

23414

24012

24692

25225

25825

26352

26817

27227

27593

27898

28114

28408

28593

28803

Tiểu học

11701

12145

12764

13259

13517

13859

13903

14163

14346

14518

14688

14834

14933

15051

15172

15242

15337

Trung học cơ sở

5902

6340

6258

7164

7417

7741

8096

8396

8745

9041

9383

9635

9781

9902

10064

10143

10243

Trung học phổ thông

644

703

894

962

1101

1258

1396

1532

1664

1828

1952

2044

2149

2192

2267

2288

2350

Phổ thông cơ sở

2101

1834

2047

1349

1316

1189

1265

1197

1143

1034

889

773

727

674

611

601

554

Trung học

701

732

701

683

661

645

565

537

454

396

315

307

308

295

294

319

319

Lớp học (Nghìn lớp)

436,4

459,7

476,9

494,6

501,2

509,6

518,4

522,2

520,9

519,7

508,7

501,2

495,2

486,2

484,5

490,5

488,1

Tiểu học

310,3

317,9

323,4

327,3

322,4

320,1

314,5

308,8

299,4

288,9

276,6

270,2

266,4

265,1

268,1

272,4

274,7

Trung học cơ sở

104,3

117,2

124,9

133,4

139,5

144,4

153,7

161,3

165,7

170,9

167,5

163,8

160,2

154,3

150,0

151,2

147,1

Trung học phổ thông

21,8

24,6

28,6

33,9

39,3

45,1

50,2

52,1

55,8

59,9

64,6

67,2

68,6

66,8

66,4

66,9

66,3

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

Trường học

104,7

103,3

104,2

103,3

102,6

102,8

102,2

102,4

102,0

101,8

101,5

101,3

101,1

100,8

101,0

100,7

100,7

Tiểu học

106,5

103,8

105,1

103,9

101,9

102,5

100,3

101,9

101,3

101,2

101,2

101,0

100,7

100,8

100,8

100,5

100,6

Trung học cơ sở

111,9

107,4

98,7

114,4

103,6

104,4

104,6

103,7

104,2

103,4

103,8

102,7

101,5

101,2

101,6

100,8

101,0

Trung học phổ thông

104,7

109,2

127,7

107,6

114,4

114,3

111,0

109,7

108,6

109,9

106,8

104,7

105,1

102,0

103,4

100,9

102,7

Phổ thông cơ sở

82,3

87,3

111,6

65,9

97,6

90,3

106,4

94,6

95,5

90,5

86,0

87,0

94,0

92,7

90,7

98,4

92,2

Trung học

104,5

104,4

95,8

97,4

96,8

97,6

87,6

95,0

84,5

87,2

79,5

97,5

100,3

95,8

99,7

108,5

100,0

Lớp học

106,6

105,3

103,7

103,7

101,3

101,7

101,7

100,7

99,8

99,8

97,9

98,5

98,8

98,2

99,7

101,2

99,5

Tiểu học

103,7

102,4

101,7

101,2

98,5

99,3

98,3

98,2

97,0

96,5

95,7

97,7

98,6

99,5

101,1

101,6

100,8

Trung học cơ sở

114,6

112,4

106,6

106,8

104,6

103,5

106,4

104,9

102,7

103,1

98,0

97,8

97,8

96,3

97,2

100,8

97,3

Trung học phổ thông

114,1

112,8

116,3

118,5

115,9

114,8

111,3

103,8

107,1

107,3

107,8

104,0

102,1

97,4

99,4

100,7

99,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Giáo dục mẫu giáo tại thời điểm 30/9
  Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
  Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
  Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
  Số giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 31/12