English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Giáo dục, Y tế, Văn hóa và đời sống 
Số giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 31/12

 

1995 -1996

1996 - 1997

1997 - 1998

1998 - 1999

1999 - 2000

2000 - 2001

2001 - 2002

2002 - 2003

2003 - 2004

2004 - 2005

2005-
2006

2006-
2007

2007-
2008

2008-
2009

2009-
2010

2010-2011

Sơ bộ 2011-
2012

Số giáo viên trực tiếp giảng dạy (Nghìn người)

492,7

521,0

565,6

604,5

631,7

661,7

694,1

723,5

755,4

771,0

780,5

789,6

800,6

806,9

818,7

830,9

828,1

Tiểu học

298,9

311,5

333,1

346,0

351,3

355,9

359,9

363,1

366,2

362,4

354,8

349,5

348,7

349,7

355,2

365,8

366,0

Trung học cơ sở

154,4

167,0

184,2

202,7

216,2

233,8

254,1

271,8

290,4

302,5

310,2

314,9

317,5

317,0

317,2

316,2

312,0

Trung học phổ thông

39,4

42,5

48,3

55,8

64,2

72,0

80,1

88,6

98,8

106,1

115,5

125,2

134,4

140,2

146,3

148,9

150,1

Số học sinh (Nghìn học sinh)

15561,0

16348,0

16970,2

17391,1

17685,3

17776,1

17875,6

17699,6

17505,4

17122,6

16650,6

16256,6

15685,2

15127,9

14912,1

14792,8

14781,6

Tiểu học

10228,8

10352,7

10383,6

10223,9

10033,5

9741,1

9315,3

8815,7

8346,0

7744,8

7304,0

7029,4

6860,3

6731,6

6908,0

7043,3

7101,0

Trung học cơ sở

4312,7

4839,7

5204,6

5514,3

5694,8

5863,6

6259,1

6429,7

6569,8

6616,7

6371,3

6152,0

5803,3

5468,7

5163,2

4945,2

4926,4

Trung học phổ thông

1019,5

1155,6

1382,0

1652,9

1957,0

2171,4

2301,2

2454,2

2589,6

2761,1

2975,3

3075,2

3021,6

2927,6

2840,9

2804,3

2754,2

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

Giáo viên trực tiếp giảng dạy

105,4

105,7

108,6

106,9

104,5

104,7

104,9

104,2

104,4

102,1

101,2

101,2

101,4

100,8

101,5

101,5

99,7

Tiểu học

103,7

104,2

106,9

103,9

101,5

101,3

101,1

100,9

100,9

99,0

97,9

98,5

99,8

100,3

101,6

103,0

100,1

Trung học cơ sở

108,6

108,2

110,3

110,0

106,7

108,1

108,7

107,0

106,8

104,2

102,6

101,5

100,8

99,8

100,1

99,7

98,6

Trung học phổ thông

106,2

107,9

113,6

115,5

115,1

112,1

111,3

110,6

111,5

107,4

108,9

108,4

107,3

104,3

104,4

101,8

100,8

Học sinh

107,1

105,1

103,8

102,5

101,7

100,5

100,6

99,0

98,9

97,8

97,2

97,6

96,5

96,4

98,6

99,2

99,9

Tiểu học

102,0

101,2

100,3

98,5

98,1

97,1

95,6

94,6

94,7

92,8

94,3

96,2

97,6

98,1

102,6

102,0

100,8

Trung học cơ sở

117,9

112,2

107,5

106,0

103,3

103,0

106,7

102,7

102,2

100,7

96,3

96,6

94,3

94,2

94,4

95,8

99,6

Trung học phổ thông

120,9

113,3

119,6

119,6

118,4

111,0

106,0

106,6

105,5

106,6

107,8

103,4

98,3

96,9

97,0

98,7

98,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Giáo dục mẫu giáo tại thời điểm 30/9
  Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
  Số trường học, số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9
  Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
  Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương