English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Vận tải và Bưu điện 
Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo thành phần kinh tế

 

Tổng số

Chia ra

Kinh tế
Nhà nước

Kinh tế ngoài Nhà nước

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

Nghìn tấn

1995

140709,9

26272,8

114437,1

1996

157201,9

29779,8

127422,1

1997

176258,8

34212,4

142046,4

1998

189184,0

33679,1

155504,9

1999

203212,7

34371,0

168841,7

2000

223823,0

40014,0

183809,0

2001

252146,0

48158,9

201835,6

2151,5

2002

292869,2

55953,4

234410,5

2505,3

2003

347232,7

58009,6

277780,5

11442,6

2004

403002,2

65449,6

324911,5

12641,1

2005

460146,3

75961,6

376739,5

7445,2

2006

513575,1

84726,5

423539,0

5309,6

2007

596800,9

92070,9

500700,0

4030,0

2008

653235,3

94065,9

555853,4

3316,0

2009

715522,4

97804,1

615349,3

2369,0

2010

800886,0

105724,5

692766,4

2395,1

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

1996

111,7

113,3

111,3

1997

112,1

114,9

111,5

1998

107,3

98,4

109,5

1999

107,4

102,1

108,6

2000

110,1

116,4

108,9

2001

112,7

120,4

109,8

2002

116,2

116,2

116,1

116,4

2003

118,6

103,7

118,5

456,7

2004

116,1

112,8

117,0

110,5

2005

114,2

116,1

116,0

58,9

2006

111,6

111,5

112,4

71,3

2007

116,2

108,7

118,2

75,9

2008

109,5

102,2

111,0

82,3

2009

109,5

104,0

110,7

71,4

2010

111,9

108,1

112,6

101,1

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Một số chỉ tiêu chủ yếu về năng lực vận tải năm
  Khối lượng hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải(*)
  Khối lượng hành khách luân chuyển phân theo ngành vận tải (*)
  Số lượng hành khách vận chuyển phân theo cấp quản lý, phân theo thành phần kinh tế
  Khối lượng hành khách luân chuyển phân theo cấp quản lý, phân theo thành phần kinh tế