English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Công nghiệp 
Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế

 

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Tỷ đồng

TỔNG SỐ

988540,0

1199139,5

1466480,1

1903128,1

2298086,6

2963499,7

Kinh tế Nhà nước

246334,0

265117,9

291041,5

345278,3

420956,8

567108,0

    Trung ương

189275,9

207964,0

232495,7

286593,7

352573,5

497407,4

    Địa phương

57058,1

57153,9

58545,8

58684,6

68383,3

69700,6

Kinh tế ngoài Nhà nước

309087,6

401869,6

520073,5

709903,3

885517,2

1150867,3

    Tập thể

4009,8

4650,3

4910,3

6640,9

8730,3

10926,9

    Tư nhân

225053,6

306967,0

407537,2

572723,3

722550,9

962409,4

    Cá thể

80024,2

90252,3

107626,0

130539,1

154236,0

177531,0

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

433118,4

532152,0

655365,1

847946,5

991612,6

1245524,4

Cơ cấu - %

TỔNG SỐ

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

Kinh tế Nhà nước

24,9

22,1

19,9

18,1

18,3

19,1

    Trung ương

19,2

17,3

15,9

15,0

15,3

16,8

    Địa phương

5,8

4,8

4,0

3,1

3,0

2,3

Kinh tế ngoài Nhà nước

31,3

33,5

35,4

37,3

38,5

38,9

    Tập thể

0,4

0,4

0,3

0,3

0,4

0,4

    Tư nhân

22,8

25,6

27,8

30,1

31,4

32,5

    Cá thể

8,1

7,5

7,3

6,9

6,7

6,0

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

43,8

44,4

44,7

44,6

43,2

42,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành công nghiệp
  Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành công nghiệp
  Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo địa phương
  Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo địa phương
  Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế