English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Công nghiệp 
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành công nghiệp

%

 

 

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Tổng số

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

Khai khoáng

11,2

10,3

9,7

9,9

9,2

8,5

Khai thác than cứng và than non

1,5

1,5

1,7

2,1

2,0

1,7

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

8,7

7,8

7,0

6,7

5,9

5,4

Khai thác quặng kim loại

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

Khai khoáng khác

0,8

0,8

0,7

0,9

1,1

1,0

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

0,0

0,1

0,1

0,1

0,1

0,2

Công nghiệp chế biến, chế tạo

82,8

84,1

85,0

85,1

85,3

86,5

Sản xuất, chế biến thực phẩm

17,9

18,1

2,0

18,8

18,2

17,9

Sản xuất đồ uống

2,5

2,1

17,8

2,3

2,1

1,8

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

1,7

1,3

1,3

1,0

1,1

0,9

Dệt

4,0

4,8

4,4

3,9

3,9

3,8

Sản xuất trang phục

4,0

4,1

4,3

4,3

4,1

4,2

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

4,3

4,0

3,8

3,7

3,2

3,4

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế)

2,0

1,8

1,8

1,7

1,7

1,7

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

1,9

1,9

1,9

2,0

1,8

1,9

In, sao chép bản ghi các loại

1,0

1,0

0,8

0,8

0,8

0,8

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

0,2

0,3

0,2

0,2

1,5

4,1

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

4,7

5,0

4,8

5,1

5,5

4,6

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

0,9

1,0

0,9

0,9

1,0

1,5

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

3,9

4,1

4,1

4,4

4,3

4,4

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

5,53

5,88

5,33

5,31

6,37

5,45

Sản xuất kim loại

3,78

3,79

4,33

4,51

3,83

4,46

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

4,62

4,95

5,18

5,32

5,4

5,94

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

3,52

3,43

3,96

3,6

3,73

3,8

Sản xuất thiết bị điện

3,44

3,66

4,12

3,66

3,5

3,11

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

1,16

1,06

1,12

1,12

1,22

1,11

Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc

2,88

2,53

2,74

2,89

2,66

2,88

Sản xuất phương tiện vận tải khác

4,49

4,39

5,04

4,37

4,4

3,75

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

3,4

3,71

3,67

3,42

3,22

3,16

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

0,67

0,95

0,97

1,03

0,98

1,08

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

0,38

0,33

0,48

0,64

0,76

0,82

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

5,52

5,06

4,9

4,54

4,92

4,47

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

0,46

0,49

0,49

0,46

0,53

0,59

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

0,34

0,32

0,3

0,26

0,28

0,3

Thoát nước và xử lý nước thải

0,01

0,02

0,02

0,03

0,04

0,04

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

0,11

0,14

0,17

0,17

0,21

0,24

Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

0,001

0,001

0,001

0,002

0,012

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế
  Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành công nghiệp
  Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo địa phương
  Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo địa phương
  Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế