English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản 
Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây

 

Tổng số

Trong đó

Cây hàng năm

 

Cây lâu năm

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Cây lương thực có hạt

Cây CN hàng năm

 

Cây CN
lâu năm

Cây ăn quả

Nghìn ha

1990

9040,0

8101,5

6476,9

542,0

938,5

657,3

281,2

1991

9410,0

8475,3

6752,7

578,7

934,7

662,7

271,9

1992

9752,9

8754,4

6956,3

584,3

998,5

697,8

260,9

1993

10028,3

8893,0

7058,3

598,9

1135,3

758,5

296,0

1994

10381,4

9000,6

7135,7

655,8

1380,8

809,9

320,1

1995

10496,9

9224,2

7324,3

716,7

1272,7

902,3

346,4

1996

10928,9

9486,1

7620,6

694,3

1442,8

1015,3

375,5

1997

11316,4

9680,9

7768,2

728,2

1635,5

1153,4

426,1

1998

11740,4

10011,3

8016,0

808,2

1729,1

1202,7

447,0

1999

12320,3

10468,9

8348,6

889,4

1851,4

1257,8

512,8

2000

12644,3

10540,3

8399,1

778,1

2104,0

1451,3

565,0

2001

12507,0

10352,2

8224,7

786,0

2154,8

1475,8

609,6

2002

12831,4

10595,9

8322,5

845,8

2235,5

1491,5

677,5

2003

12983,3

10680,1

8366,7

835,0

2303,2

1510,8

724,5

2004

13184,5

10817,8

8437,8

857,1

2366,7

1554,3

746,8

2005

13287,0

10818,8

8383,4

861,5

2468,2

1633,6

767,4

2006

13409,8

10868,2

8359,7

841,7

2541,6

1708,6

771,4

2007

13555,6

10894,9

8304,7

846,0

2660,7

1821,7

778,5

2008

13872,9

11156,7

8542,2

806,1

2716,2

1885,8

775,5

2009

13807,6

11047,1

8527,4

753,6

2760,5

1936,0

774,0

2010

14061,1

11214,3

8615,9

797,6

2846,8

2010,5

779,7

Sơ bộ 2011

14322,4

11343,3

8769,5

757,4

2979,1

1935,0

832,7

Chỉ số phát triển ( Năm trước = 100 )   - %

1990

100,7

100,4

100,8

99,7

103,5

105,2

99,8

1991

104,1

104,6

104,3

106,8

99,6

100,8

96,7

1992

103,6

103,3

103,0

101,0

106,8

105,3

96,0

1993

102,8

101,6

101,5

102,5

113,7

108,7

113,5

1994

103,5

101,2

101,1

109,5

121,6

106,8

108,1

1995

101,1

102,5

102,6

109,3

92,2

111,4

108,2

1996

104,1

102,8

104,0

96,9

113,4

112,5

108,4

1997

103,5

102,1

101,9

104,9

113,4

113,6

113,5

1998

103,7

103,4

103,2

111,0

105,7

104,3

104,9

1999

104,9

104,6

104,1

110,0

107,1

104,6

114,7

2000

102,6

100,7

100,6

87,5

113,6

115,4

110,2

2001

98,9

98,2

97,9

101,0

102,4

101,7

107,9

2002

102,6

102,4

101,2

107,6

103,7

101,1

111,1

2003

101,2

100,8

100,5

98,7

103,0

101,3

106,9

2004

101,5

101,3

100,8

102,6

102,8

102,9

103,1

2005

100,8

100,0

99,4

100,5

104,3

105,1

102,8

2006

100,9

100,5

99,7

97,7

103,0

104,6

100,5

2007

101,1

100,2

99,3

100,5

104,7

106,6

100,9

2008

102,3

102,4

102,9

95,3

102,1

103,5

99,6

2009

99,5

99,0

99,8

93,5

101,6

102,7

99,8

2010

101,8

101,5

101,0

105,8

103,1

103,8

100,7

Sơ bộ 2011

101,9

101,2

101,8

95,0

104,6

96,2

106,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số trang trại phân theo địa phương
  Số trang trại phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phương
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương