English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản 
Sản lượng một số cây hàng năm

Lúa

Ngô

Mía

Bông

Lạc

Đậu tương

Nghìn tấn

2000

32529,5

2005,9

15044,3

18,8

355,3

149,3

2001

32108,4

2161,7

14656,9

33,6

363,1

173,7

2002

34447,2

2511,2

17120,0

40,0

400,4

205,6

2003

34568,8

3136,3

16854,7

35,1

406,2

219,7

2004

36148,9

3430,9

15649,3

28,0

469,0

245,9

2005

35832,9

3787,1

14948,7

33,5

489,3

292,7

2006

35849,5

3854,6

16719,5

28,6

462,5

258,1

2007

35942,7

4303,2

17396,7

16,1

510,0

275,2

2008

38729,8

4573,1

16145,5

8,0

530,2

267,6

2009

38950,2

4371,7

15608,3

12,1

510,9

215,2

2010

40005,6

4625,7

16161,7

12,5

487,2

298,6

Sơ bộ 2011

42324,9

4799,3

17465,2

12,8

465,9

266,3

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

2000

110,4

114,4

84,7

84,7

111,7

101,4

2001

99,4

107,8

97,4

178,7

102,2

116,3

2002

108,0

116,2

116,8

119,0

110,3

118,4

2003

100,6

124,9

98,5

87,8

101,4

106,9

2004

101,5

109,4

92,8

79,8

115,5

111,9

2005

99,1

110,4

95,5

85,4

104,3

119,0

2006

100,0

101,8

111,8

56,3

94,5

88,2

2007

100,3

111,6

104,1

49,7

110,3

106,6

2008

107,8

106,3

92,8

151,3

104,0

97,2

2009

100,6

95,6

96,7

151,3

96,4

80,4

2010

102,7

105,8

103,5

103,3

95,4

138,8

Sơ bộ 2011

105,8

103,8

108,1

102,4

95,6

89,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số trang trại phân theo địa phương
  Số trang trại phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phương
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương