English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  
ENGLISH

Chỉ số giá tiêu dùng
BẢNG DANH MỤC 
  Danh mục Tôn giáo Việt Nam ban hành theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02 tháng 3 năm 1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê
  Danh sách các đơn vị hành chính mới từ 01/01/2011 đến 31/12/2011 (Kèm theo công văn số 193/TCTK-PPCĐ ngày 14 tháng 3 năm 2012)
  Danh sách các đơn vị hành chính mới từ 01/01/2011 đến 30/6/2011 (Kèm theo công văn số 685/TCTK-PPCĐ ngày 12 tháng 8 năm 2011)
  Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam (Ban hành kèm theo quyết định số 28/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ký ngày 17 tháng 5 năm 2011)
  Danh sách các đơn vị hành chính mới từ 01/07/2010 đến 31/12/2010 (Kèm theo công văn số 92/TCTK-PPCĐ ngày 14 tháng 02 năm 2011)
  Danh sách các đơn vị hành chính mới từ 01/01/2010 đến 30/6/2010 (Kèm theo công văn số 582/TCTK-PPCĐ ngày 26 tháng 7 năm 2010)
  Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam
  Danh sách các đơn vị hành chính mới từ 01/07/2009 đến 31/12/2009 (Kèm theo công văn số 50/TCTK-PPCĐ ngày 19 tháng 01 năm 2010)
  Danh sách các đơn vị hành chính thay đổi từ 01/01/2009 đến 30/6/2009 (Kèm theo công văn số 628/TCTK-PPCĐ)
  Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân (Ban hành kèm theo Quyết định số 38//2009/QĐ - TTg ngày 9 tháng 3 năm 2009
  Danh sách các đơn vị hành chính thay đổi từ 01/01/2008 đến 31/12/2008 (Kèm theo công văn số 12/TCTK-PPCĐ)
  Danh sách các đơn vị hành chính thay đổi từ 01/01/2007 đến 30/6/2007 (Kèm theo công văn số 488/TCTK-PPCĐ)
  Danh sách các đơn vị hành chính thay đổi từ 01/7/2006 đến 31/12/2006 (Kèm theo công văn số 158/TCTK-PPCĐ)
  Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ)
  Thông báo mã số đơn vị hành chính mới
1 2
  Chuyên đề
phân tích
  Công nghệ
thông tin
  Hoạt động
khoa học thống kê
  Hệ thống Phổ biến số liệu chung
  Tạp chí
Con số và Sự kiện
  TỈ GIÁ HỐI ĐOÁI (1/11/2012)
NTMua vàoBán ra
USD20820,0020870,00
JPY258,08264,47
HKD2641,742709,76
SGD16196,9316614,00
EUR26424,6826888,58
GBP32563,7233202,40