English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Chuyên đề phân tích 
VIỆT NAM 20 NĂM ĐỔI MỚI VÀ PHÁT TRIỂN 1986-2005

Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu năm 2005 so với năm 1986

 

 

 

 

 

1986

2005

2005 so với 1986 (Lần)

 

 

 

 

 

Số đơn vị hành chính

 

 

 

Cấp tỉnh

40

   64

1,6

Cấp huyện

522

671

1,3

Cấp xã

9901

10876

1,1

Dân số trung bình (Triệu người)

61,1

83,1

1,4

Thành thị

11,8

22,3

1,9

Nông thôn

49,3

60,8

1,2

Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 (Nghìn tỷ đồng)

109,2

393,0

3,6

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo tỷ giá hối đoái (USD)

86(*)

638

5,4

Tổng số vốn đầu tư theo giá so sánh 1994 (Nghìn tỷ đồng)

15,3

212,0

13,9

Giá trị sản xuất nông lâm nghiệp và thuỷ sản theo giá so sánh 1994 (Nghìn tỷ đồng)

65,1

182,0

2,8

Nông nghiệp

54,2

137,1

2,5

Lâm nghiệp

4,2

6,3

1,5

Thuỷ sản

6,7

38,6

5,8

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 (Nghìn tỷ đồng)

43,5

416,9

9,6

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép

 

 

 

Số dự án

38(*)

922

24,3

Tổng vốn đăng ký (Triệu USD)

322(*)

6339

19,7

Tổng mức lưu chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu (Tỷ USD)

3,0

69,4

23,1

Xuất khẩu

0,8

32,4

40,5

Nhập khẩu

2,2

37,0

16,8

Giáo dục mẫu giáo

 

 

 

Số trường (Nghìn trường)

6,8

10,9

1,6

Số lớp (Nghìn lớp)

63,1

93,9

1,5

Số giáo viên (Nghìn người)

70,1

117,2

1,7

Số học sinh (Triệu học sinh)

1,8

2,4

1,3

Giáo dục phổ thông

 

 

 

Số trường (Nghìn trường)

13,7

27,2

2,0

Số lớp (Nghìn lớp)

340,8

508,7

1,5

Số giáo viên (Nghìn người)

426,2

777,9

1,8

Số học sinh (Triệu học sinh)

12,5

16,8

1,3

Đại học và cao đẳng

 

 

 

Số trường

96

230(**)

2,4

Số giáo viên (Nghìn người)

19,2

47,6(**)

2,5

Số sinh viên (Nghìn sinh viên)

91,2

729,4(**)

8,0

Trung học chuyên nghiệp

 

 

 

Số trường

292

285(**)

1,0

Số giáo viên (Nghìn người)

11,28

13,9(**)

1,2

Số học sinh (Nghìn học sinh)

 

135,8

365,0(**)

2,7

Số cơ sở khám chữa bệnh (Nghìn cơ sở)

11,8

13,1(**)

1,1

Số giường bệnh (Nghìn giường)

214,8

196,3(**)

0,9

Số bác sỹ (Nghìn người)

19,9

50,1(**)

2,5

Bác sỹ bình quân 1 vạn dân

3,3

6,1(**)

1,9

(*) Số liệu năm 1988;

 

 

 

(**) Số liệu năm 2004.

 

 

 

Số giường bệnh
Số cán bộ ngành y
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo thành thị, nông thôn và phân theo vùng
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo 5 nhóm thu nhập
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo nguồn thu nhập và phân theo thành thị, nông thôn
Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo thành thị, nông thôn và phân theo vùng
Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người một tháng theo giá thực tế phân theo 5 nhóm thu nhập
Diện tích nhà ở bình quân 1 nhân khẩu phân theo thành thị, nông thôn và phân theo vùng
 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Báo cáo tình trạng trẻ em nghèo đa chiều tại Việt Nam
  Giới và tiền chuyển về của lao động di cư
  Nghiên cứu về mua bán trẻ em trai tại Việt Nam
  Tình hình kinh tế-xã hội Việt Nam mười năm 2001-2010
  Kinh tế - xã hội thời kỳ 2006-2010 qua số liệu một số chỉ tiêu thống kê chủ yếu