English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
BẢNG DANH MỤC 
Hệ thống ngành kinh tế quốc dân (Theo Nghị định số 75/CP ngày 27/10/1993)

A.

 

NÔNG NGHIỆP VÀ LÂM NGHIỆP

01

 

Nông nghiệp và các hoạt động dịch vụ có liên quan

011

 

Trồng trọt

 

0111

Trồng lúa

 

0112

Trồng cây lương thực khác

 

0113

Trồng cây công nghiệp

 

0114

Trồng cây dược liệu

 

0115

Trồng cây ăn quả ( trừ cây đã tính vào cây công nghiệp)

 

0116

Trồng rau đậu, hoa và cây gia vị

 

0117

Trồng các cây khác chưa được phân vào đâu

012

 

Chăn nuôi

 

0121

Chăn nuôi gia súc

 

0122

Chăn nuôi gia cầm

 

0123

Chăn nuôi khác chưa được phân vào đâu

013

0130

Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp

014

0140

Các hoạt động dịch vụ phục vụ trồng trọt và chăn nuôi (trừ hoạt động thú y)

015

0150

Săn bắt, đánh bẫy và thuần dưỡng thú (bao gồm cả các hoạt động dịch vụ có liên quan)

02

 

Lâm nghiệp và các hoạt động dịch vụ có liên quan

020

0200

Lâm nghiệp và các hoạt động dịch vụ có liên quan

B.

 

THUỶ SẢN

05

 

Đánh bắt thuỷ sản, ươm, nuôi trồng thuỷ sản và các hoạt động

dịch vụ có liên quan

050

0500

Đánh bắt thuỷ sản, ươm, nuôi, trồng thuỷ sản và các hoạt động dịch vụ có liên quan

C

 

CÔNG NGHIỆP KHAI THÁC MỎ

10

 

Khai thác than cứng, than non, than bùn

101

1010

Khai thác và thu gom than cứng

102

1020

Khai thác và thu gom than non

103

1030

Khai thác và thu  gom than bùn

11

 

Khai thác dầu thô, khí tự nhiên và các hoạt động dịch vụ 

khai thác dầu khí ( trừ điều tra thăm dò)

111

1110

Khai thác dầu thô và khí tự nhiên

112

1120

Các hoạt động dịch vụ phục vụ khai thác dầu khí (trừ điều tra thăm dò)

12

 

Khai thác quặng Uranium và quặng Thorium

120

1200

Khai thác quặng Uranium và quặng Thorium

13

 

Khai thác quặng kim loại

131

1310

Khai thác quặng kim loại đen

132

1320

Khai thác quặng kim loại mầu (trừ quặng Uranium và quặng Thorium)

14

 

Khai thác đá và khai thác mỏ khác

141

1410

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh

142

 

Khai thác đá và khai thác mỏ khác chưa được phân vào đâu

 

1421

Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón

 

1422

Khai thác muối

 

1429

Khai thác đá và khai thác mỏ chưa được phân vào đâu

D.

 

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN

15

 

Sản xuất thực phẩm và đồ uống

151

 

Sản xuất, chế biến và bảo quản thịt, thuỷ sản, rau quả, dầu và mỡ

 

1511

Sản xuất, chế biến, bảo quản thịt và sản phẩm từ thịt

 

1512

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và sản phẩm từ thuỷ sản

 

1513

Chế biến và bảo quản rau quả

 

1514

Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

152

1520

Sản xuất sản phẩm bơ, sữa

153

 

Xay xát, sản xuất bột và sản xuất thức ăn gia súc

 

1531

Xay xát và sản xuất bột thô

 

1532

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

 

1533

Sản xuất thức ăn gia súc

154

 

Sản xuất thực phẩm khác

 

1541

Sản xuất các loại bánh từ bột

 

1542

Sản xuất đường

 

1543

Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo

 

1544

Sản xuất các sản phẩm khác từ bột

 

1549

Sản xuất các thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

155

 

Sản xuất đồ uống

 

1551

Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh, rượu mùi; sản xuất rượu etilic từ nguyên liêu lên men

 

1552

Sản xuất rượu vang

 

1553

Sản xuất bia và mạch nha

 

1554

Sản xuất đồ uống không cồn

16

 

Sản xuất các sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

160

1600

Sản xuất các sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

17

 

Dệt

171

 

Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện các sản phẩm dệt

 

1711

Sản xuất sợi và dệt vải

 

1712

Hoàn thiện các sản phẩm dệt

172

 

Sản xuất hàng dệt khác

 

1721

Sản xuất sản phẩm dệt, may sẵn ( trừ quần áo)

 

1722

Sản xuất thảm và chăn đệm

 

1723

Sản xuất dây bện và lưới

 

1729

Sản xuất hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

173

1730

Sản xuất hàng đan, móc

18

 

Sản xuất trang phục, thuộc và nhuộm da lông thú

181

1810

Sản xuất trang phục ( trừ quần áo da lông thú)

182

1820

Thuộc và nhuộm da lông thú, sản xuất  các sản phẩm từ da lông thú

19

 

Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép

191

 

Thuộc da, sơ chế da sản xuất vali, túi xách, yên đệm

 

1911

Thuộc, sơ chế da

 

1912

Sản xuất vali, túi xách và  các loại tương tự, sản xuất yên đệm

192

1920

Sản xuất giày dép

20

 

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ gường,

tủ, bàn, ghế); sản xuất các sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

201

2010

Cưa, xẻ và bào gỗ

202

 

Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và các vật liệu tết bện

 

2021

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

 

2022

Sản xuất đồ gỗ xây dựng

 

2023

Sản xuất bao bì bằng gỗ

 

2029

Sản xuất các sản phầm khác từ gỗ; sản xuất các sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

21

 

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

210

 

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

 

2101

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

 

2102

Sản xuất giấy nhãn và bao bì

 

2109

Sản xuất các sản phẩm từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

22

 

Xuất bản, in, sao bản ghi các loại

221

 

Xuất bản

 

2211

Xuất bản sách

 

2212

Xuất bản báo , tạp chí

 

2213

Xuất bản các bản ghi âm thanh

 

2219

Xuất bản các ấn phẩm khác

222

 

In và các dịch vụ in có liên quan đến in

 

2221

In

 

2222

Các dịch vụ liên quan đến in

223

2230

Sao chép băng, đĩa các loại

23

 

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế và nhiên liệu hạt nhân

231

2310

Sản xuất than cốc và phụ phẩm kèm theo

232

2320

Sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế

233

2330

Sản xuất nhiên liệu hạt nhân

24

 

Sản xuất hoá chất và các sản phẩm hoá chất

241

 

Sản xuất hoá chất cơ bản

 

2411

Sản xuất hoá chất cơ bản (trừ phân bón và hợp chất nitơ)

 

2412

Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ

 

2413

Sản xuất plastic dạng nguyên sinh và ca su tổng hợp

242

 

Sản xuất sản phẩm hoá chất khác

 

2421

Sản xuất thuốc trừ sâu và các sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

 

2422

Sản xuất sơn, vecni và các chất sơn quét tương tự, sản xuất mực in và ma tít

 

2423

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

 

2424

Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

 

2429

Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

243

2430

Sản xuất sợi nhân tạo

25

 

Sản xuất các sản phẩm từ cao su và plastic

251

 

Sản xuất các sản phẩm từ cao su

 

2511

Sản xuất săm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao su

 

2519

Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su

252

2520

Sản xuất các sản phẩm khác từ plastic

26

 

Sản xuất các sản phẩm khác từ khoáng chất phi kim loại khác

261

2610

Sản xuất thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh

269

 

Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu

 

2691

Sản xuất đồ gốm sứ không chịu lửa ( trừ gốm sứ dùng trong xây dựng)

 

2692

Sản xuất các sản phẩm gốm, sứ và vật liệu chịu lửa

 

2693

Sản xuất gạch, ngói và gốm, sứ xây dựng không chịu lửa

 

2694

Sản xuất xi măng, vôi, vữa

 

2695

Sản xuất bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữa

 

2696

Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

 

2699

Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

27

 

Sản xuất kim loại

271

2710

Sản xuất sắt, thép

272

2720

Sản xuất kim loại màu và kim loại quý

273

 

Đúc kim loại

 

2731

Đúc sắt thép

 

2732

Đúc kim loại màu

28

 

Sản xuất các sản phẩm từ kim loại (trừ máy móc thiết bị)

281

 

Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, thùng, bể chứa, nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

 

2811

Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

2812

Sản xuất thùng, bể chứa, và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

 

2813

Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

289

 

Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại và các hoạt động dịch vụ có liên quan đến công việc chế tạo kim loại

 

2891

Rèn, dập, ép và cán kim loại, luyên bột, kim loại

 

2892

Xử lý và tráng phủ kim loại, các công việc xử lý cơ học thông thường trên cơ sở nhận gia công

 

2893

Sản xuất dao, kéo, dụng cụ cầm tay và  đồ kim loại thông dụng

 

2899

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

29

 

Sản xuất máy móc thiết bị chưa được phân vào đâu

291

 

Sản xuất máy thông dụng

 

2911

Sản xuất động cơ và tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, xe máy)

 

2912

Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van

 

2913

Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

 

2914

Sản xuất bếp, lò luyện, lò nung

 

2915

Sản xuất các thiết bị nâng và bốc xếp

 

2919

Sản xuất máy thông dụng khác

292

 

Sản xuất máy chuyên dụng

 

2921

Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

 

2922

Sản xuất máy công cụ

 

2923

Sản xuất máy luyện kim

 

2924

Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

 

2925

Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

 

2926

Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

 

2927

Sản xuất vũ khí, đạn dược

 

2929

Sản xuất máy chuyên dụng khác

293

2930

Sản xuất thiết bị gia đình chưa được phân vào đâu

30

 

Sản xuất thiết bị văn phòng và máy tính

300

3000

Sản xuất thiết bị văn phòng và máy tính

31

 

Sản xuất máy móc và thiết bị điện chưa được phân vào đâu

311

3110

Sản xuất mô tơ, máy phát và biến thế điện

312

3120

Sản xuất thiết bị phân phối điện

313

3130

Sản xuất cáp điện và dây điện có bọc cách điện

314

3140

Sản xuất pin và ắc quy

315

3150

Sản xuất đèn điện và thiết bị chiếu sáng

319

3190

Sản xuất thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu

32

 

Sản xuất radio, ti vi và thiết bị truyền thông

321

3210

Sản xuất đèn, ống đèn điện tử và các linh kiện điện tử khác

322

3220

Sản xuất máy truyền thành, truyền hình và các thiết bị cho điện thoại, điện báo

323

3230

Sản xuất máy thu thanh, thu hình, thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc ghi hình ảnh và các sản phẩm có liên quan

33

 

Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác, dụng cụ quang học

và đồng hồ các loại

331

 

Sản xuất thiết bị và dụng cụ y tế, các thiết bị cân đo, kiểm tra, thử nghiệm, dụng cụ , thiết bị hoa tiêu và cho mục đích khác (trừ dụng cụ quang học)

 

3311

Sản xuất thiết bị y tế, phẫu thuật và dụng cụ chỉnh hình

 

3312

Sản xuất dụng cụ thiết bị dùng để cân đo, kiểm tra thử nghiệm, làm hoa tiêu dùng cho mục đích tương tự khác (không kể các thiết bị kiểm tra các quá trình sản xuất công nghiệp)

 

3313

Sản xuất các thiết bị kiểm tra các quá trình sản xuất công nghiệp

332

3320

Sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị điện ảnh, nhiếp ảnh

 

3330

Sản xuất đồng hồ

34

 

Sản xuất xe có động cơ , rơ moóc

341

3410

Sản xuất xe có động cơ

342

3420

Sản xuất thân xe có động cơ và rơ móoc

343

3430

Sản xuất các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ

35

 

Sản xuất phương tiện vận tải khác

351

 

Đóng và sửa chữa tàu, thuyền

 

3511

Đóng và sửa chữa tàu

 

3512

Đóng và sửa chữa tàu, thuyền du lịch và thể thao

352

3520

Sản xuất và sửa chữa đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe

353

3530

Sản xuất và sửa chữa phương tiện bay và tàu vũ trụ

359

 

Sản xuất thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu

 

3591

Sản xuất mô tô, xe máy

 

3592

Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật

 

3599

Sản xuất thiết bị vận tải khác

36

 

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế; sản xuất các thiết bị khác

chưa được phân vào đâu

361

3610

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

369

 

Sản xuất các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu

 

3691

Sản xuất đồ trang sức và các sản phẩm khác có liên quan

 

3692

Sản xuất nhạc cụ

 

3693

Sản xuất dụng cụ thể thao

 

3694

Sản xuất đồ chơi và dụng cụ giải trí

 

3699

Sản xuất các sản phẩm khác

37

 

Tái chế

371

3710

Tái chế phế liệu, phế thải kim loại

372

3720

Tái chế phế liệu, phế thải phi kim loại

E.

 

SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN,  KHÍ ĐỐT VÀ NƯỚC

40

 

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, nước nóng

401

4010

Sản xuất, tập trung và phân phối điện

402

4020

Sản xuất ga, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

403

4030

Sản xuất, phân phối hơi nước và nước nóng

41

 

Khai thác, lọc và phân phối nước

410

4100

Khai thác, lọc và phân phối nước

F.

 

XÂY DỰNG

45

 

Xây dựng

451

4510

Chuẩn bị mặt bằng

452

4520

Xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình

453

4530

Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng

454

4540

Hoàn thiện công trình xây dựng

455

4550

Cho thuê thiết bị xây dựng hoặc thiết bị phá dỡ có kèm người điều khiển

G.

 

THƯƠNG NGHIỆP; SỬA CHỮA XE CÓ ĐỘNG CƠ, MÔ TÔ, XE MÁY, ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

50

 

Bán, bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ và mô tô, xe máy,

bán lẻ nhiên liệu, động cơ

501

5010

Bán xe có động cơ

502

5020

Bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ

503

5030

Bán phụ tùng và các bộ phân phụ trợ của xe có động cơ

504

5040

Bán và bảo dưỡng, sửa chữa mô tô, xe máy phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng

505

5050

Bán lẻ nhiên liệu động cơ

51

 

Bán buôn và bán đại lý (trừ xe có động cơ và mô tô, xe máy)

511

5110

Bán đại lý, môi giới, đấu giá

512

 

Bán buôn nông, lâm sản, nguyên liệu, động vật sống, lương thực, thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, thuốc lào

 

5121

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống

 

5122

Bán buôn lương thực thực phẩm, đồ uống và thuốc lá thuốc lào

513

 

Bán buôn đồ dùng cá nhân và gia đình

 

5131

Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép

 

5139

Bán buôn đồ dùng khác cho cá nhân và gia đình

514

 

Bán buôn nguyên nhiên vật liệu phi nông nghiệp, phế liệu và đồ phế thải

 

5141

Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm của chúng

 

5142

Bán buôn kim loại và quặng kim loại

 

5143

Bán buôn vật liệu xây dựng, đồ ngũ kim, thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế

 

5149

Bán buôn nguyên nhiên vật liệu phi nông nghiệp khác, phế liệu và đồ phế thải

515

5150

Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế

519

5190

Bán buôn khác

52

 

Bán lẻ (trừ xe có động cơ, mô tô, xe máy); sửa chữa đồ dùng

cá nhân và gia đình

521

 

Bán lẻ trong các cửa hàng không chuyên doanh

 

5211

Bán lẻ lương thực, thực phẩm đồ uống hoặc thuốc lá chủ yếu trong các cửa hàng không chuyên doanh

 

5219

Bán lẻ  khác trong các cửa hàng không chuyên doanh

522

5220

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống và thuốc lá trong các cửa hàng chuyên doanh

523

 

Bán lẻ hàng hoá khác (trừ đồ cũ) trong các cửa hàng chuyên doanh

 

5231

Bán lẻ các mặt hàng thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

 

5232

Bán lẻ vải, hàng may sẵn, giầy dép và đồ da

 

5233

Bán lẻ đồng dùng, trang thiết bị gia đình

 

5234

Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính

 

5239

Bán lẻ khác trong các cửa hàng chuyên doanh

524

5240

Bán lẻ đồ cũ trong các cửa hàng

525

 

Bán lẻ ngoài cửa hàng

 

5251

Bán lẻ theo đơn đặt hàng qua bưu điện

 

5252

Bán lẻ bằng xe lưu động hoặc ở chợ

 

5259

Bán lẻ khác ngoài cửa hàng

526

5260

Sửa chữa đồ dùng cá nhân, gia đình

H.

 

KHÁCH SẠN VÀ NHÀ HÀNG

55

 

Khách sạn và nhà hàng

551

5510

Khách sạn, điểm cắm trại và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngày

552

5520

Nhà hàng, bar và căng tin

I.

 

VẬN TẢI, KHO BÃI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC

60

 

Vận tải đường bộ, đường ống

601

6010

Vận tải đường sắt

602

6020

Vận tải đường bộ khác

603

6030

Vận tải đường ống

61

 

Vận tải đường thuỷ

611

6110

Vận tải ven biển và viễn dương

612

6120

Vận tải đường sông

62

 

Vận tải hàng không

620

6200

Vận tải hàng không

63

 

Các hoạt động phụ trợ cho vận tải; hoạt động của các tổ chức

du lịch

630

 

Hoạt động phụ trợ cho vận tải, hoạt động của các tổ chức du lịch

 

6301

Bốc xếp hàng hoá

 

6302

Hoạt động kho bãi

 

6303

Các hoạt động khác phụ trợ cho vận tải

 

6304

Các hoạt động của các tổ chức du lịch, các hoạt động hỗ trợ du lịch

 

6309

Hoạt động của các tổ chức vận tải khác chưa được phân vào đâu

64

 

Bưu chính và viễn thông

641

6410

Bưu chính

642

6420

Viễn thông

J.

 

TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG

65

 

Trung gian tài chính (trừ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí)

651

 

Trung gian tiền tệ

 

6511

Ngân hàng trung ương

 

6519

Trung gian tiền tệ khác

659

 

Trung gian tài chính khác

 

6591

Hoạt động thuê bao tài chính

 

6592

Cấp tín dụng khác

 

6599

Các trung gian tài chính chưa được phân vào đâu

66

 

Bảo hiểm và trợ cấp hưu trí (trừ bảo hiểm xã hội bắt buộc)

660

 

Bảo hiểm và trợ cấp hưu trí (trừ bảo hiểm xã hội bắt buộc)

 

6601

Bảo hiểm sinh mạng

 

6602

Trợ cấp hưu trí

 

6603

Bảo hiểm khác (không thuộc bảo hiểm sinh mạng)

67

 

Các hoạt động hỗ trợ cho hoạt động tài chính tiền tệ

671

 

Các hoạt động  trợ giúp của trung gian tài chính (trừ bảo hiểm xã hội và trợ cấp hưu trí)

 

6711

Quản lý các thị trường tài chính

 

6712

Các hoạt động giao dịch chứng khoán

 

6719

Các hoạt động trợ giúp của trung gian tài chính khác chưa được phân vào đâu

672

6720

Các hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí

K.

 

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

70

 

Hoạt động khoa học và công nghệ

701

7010

Nghiên cứu và phát triển khoa học tự nhiên

702

7020

Nghiên cứu và phát triển khoa học xã hội và khoa học nhân văn

L.

 

CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN KINH DOANH TÀI SẢN VÀ DỊCH VỤ TƯ VẤN

71

 

Các hoạt động liên quan đến bất động sản

711

7110

Kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê

712

7120

Môi giới, đấu giá bất động sản

72

 

Cho thuê máy móc thiết bị (không kèm người điều khiển);

cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình

721

 

Cho thuê phương tiện vận tải

 

7211

Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ

 

7212

Cho thuê phương tiện vận tải đường thuỷ

 

7213

Cho thuê phương tiện vận tải hàng không

722

 

Cho thuê máy móc thiết bị khác

 

7221

Cho thuê máy móc thiết bị nông nghiệp

 

7222

Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng

 

7223

Cho thuê máy móc thiết bị văn phòng (kể cả máy tính)

 

7229

Cho thuê máy móc thiết bị khác chưa được phân vào đâu

723

7230

Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình chưa được phân vào đâu

73

 

Các hoạt động liên quan đến máy tính

731

7310

Tư vấn về phần cứng

732

7320

Tư vấn và cung cấp phần mềm

733

7330

Xử lý dữ liệu

734

7340

Các hoạt động có liên quan đến cơ sở dữ liệu

735

7350

Bảo dưỡng và sửa chữa máy tính, máy văn phòng

739

7390

Các hoạt động khác liên quan đến máy tính

74

 

Các hoạt động kinh doanh khác

741

 

Các hoạt động về luật pháp, kế toán, kiểm toán, tư vấn về thuế, nghiên cứu thị trường, thăm dò dư luận xã hội, tư vấn về quản lý và kinh doanh

 

7411

Các hoạt động tư vấn và đại diện pháp luật

 

7412

Các hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán, tư vấn về thuế

 

7413

Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận xã hội

 

7414

Tư vấn về quản lý kinh doanh

742

 

Các hoạt động về kiến trúc, tư vấn về công nghệ và kỹ thuật khác

 

7421

Hoạt động về kiến trúc, tư vấn về công nghệ và kỹ thuật có liên quan

 

7422

Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

743

7430

Quảng cáo (trừ in quảng cáo)

749

 

Các hoạt động kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

 

7491

Tuyển chọn lao động và cung cấp nhân sự

 

7492

Các hoạt động bảo vệ, điều tra

 

7493

Các hoạt động vệ sinh nhà cửa

 

7494

Các hoạt động nhiếp ảnh

 

7495

Các hoạt động đóng gói

 

7499

Các hoạt động kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

M.

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ AN NINH QUỐC PHÒNG, BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC

75

 

Quản lý Nhà nước và an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc

751

 

Quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội

 

7511

Các hoạt động quản lý Nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

 

7512

Điều phối hoạt động của các cơ quan y tế, giáo dục, văn hoá xã hội (trừ bảo hiểm xã hội)

 

7513

Điều phối và hỗ trợ các hoạt động kinh doanh có hiệu quả hơn

 

7514

Các hoạt động hỗ trợ cho Nhà nước

752

 

Các hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước

 

7521

Hoạt động ngoại giao

 

7522

Hoạt động an ninh quốc phòng

 

7523

Hoạt động trật tự an ninh xã hội

753

7530

Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc

N.

 

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

80

 

Giáo dục và đào tạo

801

 

Giáo dục tiểu học

 

8011

Mẫu giáo

 

8012

Tiểu học

802

 

Giáo dục trung học

 

8021

Giáo dục phổ thông trung học

 

8022

Giáo dục trung hoc chuyên nghiệp và dạy nghề

803

8030

Giáo dục cao đẳng, đại học và sau đại học

809

8090

Bổ túc văn hoá và giáo dục khác

O.

 

Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG CỨU TRỢ XÃ HỘI

85

 

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

851

 

Các hoạt động  y tế

 

8511

Hoạt động của các bệnh viện, bệnh xá

 

8512

Hoạt động của trạm xá xã

 

8513

Hoạt động của các phòng khám chữa bệnh

 

8514

Hoạt động của các hệ thống vệ sinh phòng dịch

 

8519

Các hoạt động y tế khác

852

8520

Hoạt động thú y

853

 

Hoạt động cứu trợ xã hội

 

8531

Hoạt động cứu trợ xã hội tập trung

 

8532

Hoạt động cứu trợ xã hội không tập trung

P.

 

HOẠT ĐỘNG VĂN HOÁ THỂ THAO

90

 

Hoạt động văn hoá thể thao

901

 

Hoạt động điện ảnh, phát hành, truyền hình và các hoạt động giải trí khác

 

9011

Sản xuất và phát hành phim ảnh và phim video

 

9012

Chiếu phim điện ảnh và phim video

 

9013

Hoạt động phát thanh và truyền hình

 

9014

Hoạt động nghệ thuật sân khấu, âm nhạc và các hoạt động nghệ thuật khác

 

9019

Hoạt động nghệ thuật khác chưa được phân vào đâu

902

9020

Hoạt động thông tấn

903

 

Hoạt động thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác

 

9031

Hoạt động thư viện và lưu trữ

 

9032

Hoạt động bảo tồn, bảo tàng

 

9033

Hoạt động của vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên

904

 

Hoạt động thể thao và giải trí khác

 

9041

Hoạt động thể thao

 

9049

Hoạt động giải trí khác chưa được phân vào đâu

Q.

 

HOẠT ĐỘNG ĐẢNG, ĐOÀN THỂ VÀ HIỆP HỘI

91

 

Hoạt động của Đảng, đoàn thể và hiệp hội

911

9110

Hoạt động của Đảng

912

 

Hoạt động của các đoàn thể

 

9121

Hoạt động của công đoàn

 

9122

Hoạt động của Đoàn Thanh niên

 

9123

Hoạt động của Hội Phụ nữ

 

9124

Hoạt động của Mặt trận Tổ quốc

913

 

Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghề nghiệp

 

9131

Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ

 

9132

Hoạt động của các hội nghề nghiệp

919

 

Hoạt động của các tổ chức hiệp hội khác chưa được phân vào đâu

 

9191

Hoạt động của các tổ chức tôn giáo

 

9199

Hoạt động của các tổ chức hiệp hội khác chưa được phân vào đâu

T.

 

HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ CÁ NHÂN VÀ CỘNG ĐỒNG

92

 

Hoạt động thu dọn vật thải, cải thiện điều kiện vệ sinh công cộng

và các hoạt động tương tự

920

9200

Hoạt động thu dọn vật thải, cải thiện điều kiện vệ sinh công cộng và các hoạt động tương tự

93

 

Hoạt động dịch vụ khác

930

 

Hoạt động dịch vụ khác

 

9301

Giặt, là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú

 

9302

Cắt tóc, làm đầu và mỹ viện

 

9302

Hoạt động phục vụ lễ tang

 

9309

Hoạt động dịch vụ khác chưa được phân vào đâu

U.

 

HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH TRONG CÁC HỘ

TƯ NHÂN

95

 

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ tư nhân

950

9500

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ tư nhân

V.

 

HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ ĐOÀN THỂ QUỐC TẾ

99

 

Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tế

990

9900

Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tế

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Danh mục Tôn giáo Việt Nam ban hành theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02 tháng 3 năm 1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê
  Danh sách các đơn vị hành chính mới từ 01/01/2011 đến 31/12/2011 (Kèm theo công văn số 193/TCTK-PPCĐ ngày 14 tháng 3 năm 2012)
  Danh sách các đơn vị hành chính mới từ 01/01/2011 đến 30/6/2011 (Kèm theo công văn số 685/TCTK-PPCĐ ngày 12 tháng 8 năm 2011)
  Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam (Ban hành kèm theo quyết định số 28/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ký ngày 17 tháng 5 năm 2011)
  Danh sách các đơn vị hành chính mới từ 01/07/2010 đến 31/12/2010 (Kèm theo công văn số 92/TCTK-PPCĐ ngày 14 tháng 02 năm 2011)