English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  
ENGLISH

Chỉ số giá tiêu dùng
Giáo dục, Y tế, Văn hóa và đời sống 
Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương

 

 

2007

 

2008

 

2009

 

2010

 

2011

Trường học

Lớp học

Giáo viên

Học sinh

Trường học

Lớp học

Giáo viên

Học sinh

Trường học

Lớp học

Giáo viên

Học sinh

Trường học

Lớp học

Giáo viên

Học sinh

Trường học

Lớp học

Giáo viên

Học sinh

(Trường)

 (Lớp)

(Người)

(Nghìn HS)

 

(Trường)

 (Lớp)

(Người)

(Nghìn HS)

 

(Trường)

 (Lớp)

(Người)

(Nghìn HS)

 

(Trường)

 (Lớp)

(Người)

(Nghìn HS)

 

(Trường)

 (Lớp)

(Người)

(Nghìn HS)

CẢ NƯỚC

11696

99729

130352

2593,3

12071

103888

138058

2774,0

12265

106646

144480

2909,0

12678

119398

157530

3061,3

13174

117977

174009

3320,3

Đồng bằng sông Hồng

2763

23492

33035

643,2

2809

24767

33994

690,4

2855

24876

35833

736,7

2893

25815

40411

789,9

2870

27866

46023

870,2

Hà Nội

366

3297

6103

114,9

767

8231

11287

234,0

804

7825

12473

254,9

833

8717

15845

288,6

857

9538

18736

318,4

Hà Tây

360

3148

4023

83,4

Vĩnh Phúc

175

1571

1943

45,0

159

1425

1905

42,7

164

1493

1978

44,8

169

1608

2209

49,7

172

1746

2207

52,3

Bắc Ninh

141

1450

1606

39,4

144

1497

1705

41,9

147

1512

1760

42,5

147

1590

1872

47,3

148

1704

2362

51,4

Quảng Ninh

202

1354

2734

28,4

205

1431

1998

29,1

197

1366

2013

33,5

197

1488

2619

37,3

205

1798

2701

46,8

Hải Dương

283

2308

2908

57,8

287

2292

3058

58,8

295

2676

3184

72,4

285

2312

3198

64,6

286

2421

3674

70,3

Hải Phòng

244

1711

2784

52,6

253

1740

2851

55,5

252

1794

3004

56,9

266

1842

3228

60,7

201

2015

3658

68,9

Hưng Yên

166

1621

1631

36,0

169

1394

1730

36,4

170

1539

1760

40,1

170

1523

1807

40,9

172

1662

1945

46,2

Thái Bình

298

2390

2749

62,6

299

2144

2651

64,2

299

2137

2692

62,2

299

2189

2585

67,9

299

2325

3084

72,2

Hà Nam

120

1095

1651

29,4

120

1115

1490

30,7

120

1100

1586

30,7

120

1124

1638

32,0

120

1151

1735

32,3

Nam Định

257

2348

2916

64,9

256

2315

3171

66,3

258

2275

3199

67,6

259

2265

3128

69,6

260

2300

3617

74,9

Ninh Bình

151

1199

1987

28,8

150

1183

2148

30,9

149

1159

2184

31,2

148

1157

2282

31,3

150

1206

2304

36,6

Trung du và miền núi phía Bắc

2230

19548

25734

416,6

2348

20582

27748

439,3

2435

22149

27922

476,1

2525

22807

31090

510,6

2673

24092

34602

552,7

Hà Giang

165

1518

1782

25,5

171

1922

2243

31,9

189

1971

2349

34,5

208

2138

2635

37,7

209

2295

2926

42,4

Cao Bằng

59

704

917

14,6

75

806

1248

16,4

77

871

1215

17,3

87

1062

1388

20,2

136

1167

1496

21,4

Bắc Kạn

112

660

716

11,2

112

686

750

11,6

113

721

751

12,3

115

750

792

12,8

117

814

809

13,2

Tuyên Quang

124

1587

1895

31,0

126

1582

1987

32,2

130

1590

1943

33,2

137

1621

2052

35,6

141

1658

2168

36,8

Lào Cai

161

1240

1885

23,9

177

1335

1834

25,9

184

1562

2115

31,3

189

1792

2746

33,5

192

1692

2631

35,2

Yên Bái

162

1145

1794

28,2

183

1195

1743

29,5

173

1190

1902

31,6

176

1237

1949

33,4

185

1306

2236

36,3

Thái Nguyên

198

1284

2168

36,4

201

1440

1710

38,9

205

1391

1802

40,4

203

1287

2091

42,2

208

1500

2812

45,2

Lạng Sơn

108

1450

1708

27,3

115

1467

1910

28,4

126

1604

2020

29,9

139

1311

1776

27,6

161

1543

2190

32,3

Bắc Giang

247

2126

2807

55,4

249

2166

3131

52,3

255

2077

2998

55,3

263

2309

3430

62,1

265

2359

3596

66,1

Phú Thọ

301

2021

2881

47,3

303

2039

3052

49,4

303

2108

3056

51,4

308

2167

3414

55,1

308

2250

3714

60,6

Điện Biên

89

989

1232

21,0

115

1067

1339

22,3

135

1131

1343

25,0

144

1328

1670

28,4

152

1438

1830

31,8

Lai Châu

106

998

1232

18,2

114

1129

1397

20,9

124

1267

1360

24,6

127

1349

1727

26,5

129

1446

1885

28,5

Sơn La

192

2034

2300

44,3

200

2349

2615

49,9

214

2486

2709

53,5

219

2792

3103

58,6

244

2909

3345

63,7

Hoà Bình

206

1792

2417

32,3

207

1399

2789

29,7

207

2180

2359

35,5

210

1664

2317

36,9

226

1715

2964

39,2

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

3167

23947

30840

592

3213

24613

32509

638,1

3213

24460

33781

652,2

3291

25226

35934

667,7

3311

26071

37916

703,3

Thanh Hoá

646

4900

6220

118,4

646

4920

6408

121,9

646

4806

6489

122,0

654

4936

6912

126,6

653

5066

7437

135,5

Nghệ An

502

3909

5347

102,4

504

4006

5363

108,2

503

4059

5627

113,7

507

4107

6173

115,2

508

4226

6270

121,4

Hà Tĩnh

273

1776

2257

46,0

274

1773

2572

49,3

276

1837

2787

51,0

278

1880

3116

51,0

278

2013

3081

52,6

Quảng Bình

176

1298

1767

32,3

176

1250

1842

33,5

153

1145

1942

33,3

176

1340

2117

35,2

178

1407

2310

37,9

Quảng Trị

148

1012

1383

23,8

151

1025

1457

24,7

158

1015

1576

24,3

157

1040

1740

25,3

157

1066

1852

26,6

Thừa Thiên Huế

182

1315

1986

34,8

185

1392

2100

36,5

190

1302

2184

36,2

193

1408

2229

36,8

195

1413

2367

37,5

Đà Nẵng

109

965

1672

28,2

113

967

1755

29,6

118

1053

2099

34,6

124

1094

2088

33,2

136

1249

2422

37,8

Quảng Nam

211

1552

1787

26,0

214

1638

2072

40,3

214

1671

2064

42,4

222

1 727

2249

44,5

223

1816

2426

48,2

Quảng Ngãi

167

1423

1571

32,4

194

1549

1646

37,1

194

1464

1760

36,7

213

1492

1827

38,0

210

1559

1754

38,7

Bình Định

179

1672

1917

41,5

180

1734

1992

42,4

187

1672

1932

43,3

188

1711

1955

44,1

189

1729

2047

47,4

Phú Yên

128

1022

1178

23,5

140

1114

1290

26,1

127

1093

1142

24,2

132

1122

1244

25,4

133

1079

1269

23,9

Khánh Hoà

191

1239

1655

33,2

171

1295

1796

35,4

173

1308

1832

35,1

174

1351

1962

37,0

172

1415

2120

39,0

Ninh Thuận

98

605

708

15,3

103

617

656

16,1

108

625

744

16,5

105

555

722

16,5

110

644

818

16,7

Bình Thuận

157

1259

1392

34,2

162

1333

1560

37,1

166

1410

1603

38,7

168

1463

1600

38,9

169

1389

1743

40,3

Tây Nguyên

732

7048

8032

180,6

772

7204

8612

189,5

803

7588

9218

199,7

844

7913

10239

208,4

868

8398

10980

231,1

Kon Tum

99

1029

1082

22,0

101

975

1146

22,7

111

1076

1173

24,4

114

1207

1418

25,3

108

1203

1418

27,5

Gia Lai

208

1942

2057

48,6

221

2030

2139

50,4

222

2053

2217

51,2

229

2045

2308

54,5

236

2301

2620

61,4

Đắk Lắk

192

2086

2398

54,9

204

2138

2989

57,1

212

2219

3025

61,4

226

2415

3195

63,8

235

2472

3530

70,0

Đắk Nông

65

621

657

14,9

74

662

778

17,3

79

727

885

18,9

85

661

1012

18,9

89

854

1108

23,0

Lâm Đồng

168

1370

1838

40,2

172

1399

1560

42,0

179

1513

1918

43,8

190

1585

2306

45,9

200

1568

2304

49,3

Đông Nam Bộ

1291

11589

17573

367,4

1350

11671

18776

386,7

1363

11953

20119

395,7

1488

21510

20375

429,3

1716

14803

23912

479,0

Bình Phước

107

869

1327

25,1

113

973

1434

28,1

118

1016

1408

28,4

115

1014

1474

30,0

126

1134

1707

34,6

Tây Ninh

117

733

843

20,8

117

893

907

22,8

117

721

993

23,8

115

716

981

24,6

116

740

1012

26,4

Bình Dương

127

933

1435

33,0

137

1139

1880

39,4

147

1176

2023

40,4

184

1502

2321

49,3

342

1694

2661

55,1

Đồng Nai

242

2999

3730

71,1

229

2168

3431

64,3

257

2760

3736

77,9

252

2159

3370

73,6

263

2497

4134

79,9

Bà Rịa - Vũng Tàu

112

1008

1572

30,7

116

1101

1673

33,8

119

1091

2061

34,3

126

1146

1526

37,1

125

1479

2415

41,6

TP,Hồ Chí Minh

586

5047

8666

186,7

638

5397

9451

198,3

605

5189

9898

190,9

696

14973

10703

214,7

744

7259

11983

241,5

Đồng bằng sông Cửu Long

1513

14105

15138

393,5

1579

15051

16419

430

1596

15620

17607

448,7

1637

16127

19481

455,4

1736

16747

20576

484,1

Long An

155

1460

1689

36,7

158

1456

1754

39,9

173

1470

1852

40,6

181

1440

1852

40,5

183

1476

1931

41,7

Tiền Giang

115

1256

1423

41,1

117

1311

1448

46,1

128

1272

1421

43,3

149

1294

1531

44,5

163

1307

1751

45,3

Bến Tre

162

1102

1178

33,5

161

1136

1182

35,5

167

1091

1200

35,3

168

1131

1321

35,8

171

1133

1397

36,8

Trà Vinh

91

928

956

24,3

95

1035

1011

26,9

98

1093

1144

28,5

100

1134

1205

28,5

101

1141

1265

29,5

Vĩnh Long

120

1127

1315

28,9

119

1145

1395

30,2

122

1183

1402

29,7

122

1187

1470

30,3

124

1225

1521

33,2

Đồng Tháp

154

1469

1695

39,6

162

1542

1799

45,1

170

1763

2077

49,4

166

1878

2682

47,4

172

1891

2327

49,7

An Giang

224

1534

1607

44,1

240

1832

1665

47,7

185

1670

1867

52,9

191

1743

1919

54,8

192

1741

2038

57,5

Kiên Giang

47

831

944

22,8

53

891

1007

25,1

60

955

1073

27,0

67

1051

1173

28,7

78

1195

1386

33,4

Cần Thơ

94

1068

1316

31,3

103

1121

1431

33,1

120

1232

1576

35,7

122

1248

1696

34,7

131

1460

1908

38,7

Hậu Giang

59

700

730

17,8

63

764

808

20,1

65

896

879

23,2

76

854

956

22,8

79

856

1084

24,6

Sóc Trăng

167

1216