English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Giáo dục, Y tế, Văn hóa và đời sống 
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp phổ thông phân theo địa phương

%

 

 

2006-2007

 

2007-2008

 

2008-2009

 

2009-2010

 

2010-2011

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp so với tổng số dự thi

 

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp so với tổng số dự thi

 

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp so với tổng số dự thi

 

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp so với tổng số dự thi

 

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp so với tổng số dự thi

Trung học phổ thông

 

Trung học phổ thông

 

Trung học phổ thông

 

Trung học phổ thông

 

Trung học phổ thông

CẢ NƯỚC

80,42

86,58

83,82

92,57

95,72

Đồng bằng sông Hồng

89.19

92,76

91,93

97,73

98,79

Hà Nội

94,80

96,82

89,84

94,87

98,05

Hà Tây

74,30

77,56

Vĩnh Phúc

92,59

93,55

83,91

96,32

98,38

Bắc Ninh

90,86

94,76

94,15

99,41

99,62

Quảng Ninh

88,95

97,24

90,75

98,32

97,66

Hải Dương

94,47

77,56

91,56

99,39

99,19

Hải Phòng

92,61

98,46

93,66

98,88

97,86

Hưng Yên

80,06

96,14

86,66

99,44

99,84

Thái Bình

95,23

94,36

96,85

99,72

99,72

Hà Nam

91,39

97,81

97,43

99,73

99,65

Nam Định

95,82

95,56

98,26

99,78

99,89

Ninh Bình

85,29

97,63

91,1

98,59

99,79

Trung du và miền núi phía Bắc

65.76

82,84

78,16

93,25

96,60

Hà Giang

57,91

82,84

75,9

95,74

91,99

Cao Bằng

46,97

81,85

64,24

89,65

93,73

Bắc Kạn

38,57

69,1

60,95

69,3

94,41

Tuyên Quang

39,61

58,15

81,48

96,44

99,77

Lào Cai

76,37

87,83

81,01

82,97

91,23

Yên Bái

48,77

82,12

72,74

98,18

95,8

Thái  Nguyên

79,55

72,89

84,71

92,23

92,83

Lạng Sơn

76,10

87,27

85,07

93,88

96,81

Bắc Giang

85,75

85,85

88,04

97,84

99,38

Phú Thọ

69,54

93,58

89,99

99,52

99,22

Điện Biên

91,99

85,96

73,32

69,11

95,65

Lai Châu

65,07

82,21

84,79

92,14

91,9

Sơn La

48,59

75,99

39,07

92,07

97,8

Hòa Bình

66,06

74,24

80,84

95,37

97,05

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

78.22

85,06

82,45

95,08

96,76

Thanh Hóa

79,51

85,06

86,18

98,68

99,23

Nghệ An

68,45

91,63

87,35

98

97,73

Hà Tĩnh

86,87

77,24

73,09

98,21

99,09

Quảng Bình

62,35

94,23

79,25

96,8

99,3

Quảng Trị

83,36

80,97

82,77

96,18

94,28

Thừa Thiên-Huế

76,55

84,56

86,29

96,81

96,97

Đà Nẵng

83,86

88,41

89,74

96,11

96,7

Quảng  Nam

78,02

82,14

84,47

94,48

97,25

Quảng  Ngãi

75,85

79,01

73,16

96,69

98,57

Bình Định

84,24

90,56

88,48

93,9

96,84

Phú Yên

81,85

80,55

64,6

86,42

92,77

Khánh  Hòa

90,97

85,79

81,62

97,99

96,62

Ninh  Thuận

82,53

85,36

68,53

69,34

91,86

Bình Thuận

83,50

84,4

81,73

80,23

84,27

Tây Nguyên

70.99

75,85

78,03

83,86

89,28

Kon Tum

72,90

82,45

85,73

97,16

97,31

Gia Lai

69,13

74,32

75,84

83,09

88,35

Đắk Lắk

62,60

68,51

69,11

78,14

88,37

Đắk Nông

64,20

76,35

76,09

78,2

81,02

Lâm Đồng

88,24

89,47

93,38

92,51

92,55

Đông Nam Bộ

88.65

88,64

86,90

91,28

94,15

Bình Phước

73,52

81,61

82,19

92,07

91,8

Tây Ninh

87,12

85,06

72,74

79,14

82,72

Bình  Dương

76,41

74,85

77,89

86,15

89,47

Đồng Nai

83,76

84,67

79,59

89,48

93,91

Bà Rịa - Vũng Tàu

81,15

82,05

84,57

92,58

97,22

TP. Hồ Chí Minh

97,49

96,42

94,57

94,13

96,19

Đồng bằng sông Cửu Long

80.62

84,41

75,11

81,55

91,28

Long An

90,30

88,02

86,13

87

88,98

Tiền Giang

90,31

88,17

86,9

85,98

89,07

Bến Tre

87,18

88,85

79,71

72,47

84,15

Trà Vinh

82,96

87,42

82,56

78,46

90,91

Vĩnh Long

80,08

87,47

80,93

83,4

86,84

Đồng Tháp

78,91

82,68

63,08

80,82

94,6

An Giang

81,24

89,62

75,2

80,39

89,32

Kiên  Giang

73,92

75,99

59,38

74,13

97,35

Cần Thơ

86,51

90,16

77,42

86,01

97,74

Hậu Giang

73,60

77,45

61,95

88,67

97,94

Sóc Trăng

67,07

72,54

63,76

75,21

90,74

Bạc Liêu

59,18

73,61

73,08

85,34

95,48

Cà Mau

78,00

84,92

82,25

90,01

93,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Giáo dục mẫu giáo tại thời điểm 30/9
  Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
  Số trường học, số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9
  Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
  Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương