English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Vận tải và Bưu điện 
Khối lượng hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải(*)

 

Tổng số

Trong đó

Đường sắt

Đường bộ

Đường sông

Đường hàng không

Triệu người

1995

564,4

8,8

441,3

111,9

2,4

1996

608,9

8,5

478,2

119,4

2,8

1997

654,3

9,3

514,6

127,8

2,6

1998

693,0

9,7

549,9

130,8

2,6

1999

729,2

9,3

587,8

129,4

2,7

2000

763,6

9,8

620,7

130,3

2,8

2001

821,8

10,6

677,3

130,0

3,9

2002

878,5

10,8

727,7

135,6

4,4

2003

1076,0

11,6

931,3

128,6

4,5

2004

1202,9

12,9

1041,9

142,6

5,5

2005

1349,6

12,8

1173,4

156,9

6,5

2006

1493,8

11,6

1331,6

143,2

7,4

2007

1638,0

11,6

1473,0

144,5

8,9

2008

1793,5

11,3

1629,0

143,0

10,2

2009

1934,3

11,1

1761,0

151,3

10,9

2010

2194,0

11,2

2011,1

157,5

14,2

Sơ bộ 2011

2526,9

11,9

2326,8

172,6

15,6

Chỉ số phát triển (Năm trước =100)-%

1995

107,2

111,4

106,8

107,8

133,3

1996

107,9

96,6

108,4

106,7

116,7

1997

107,5

109,4

107,6

107,1

92,9

1998

105,9

104,3

106,9

102,4

100,0

1999

105,2

95,9

106,9

98,9

103,8

2000

104,7

105,4

105,6

100,8

103,7

2001

107,6

108,2

109,1

99,8

139,3

2002

106,9

101,9

107,4

104,3

112,8

2003

122,5

107,4

128,0

94,9

102,3

2004

111,8

111,2

111,9

110,9

122,2

2005

112,2

99,0

112,6

110,1

118,1

2006

110,7

90,6

113,5

91,2

114,6

2007

109,7

99,8

110,6

100,9

120,2

2008

109,5

97,4

110,6

99,0

114,6

2009

107,9

98,0

108,1

105,8

106,9

2010

113,4

100,9

114,2

104,1

130,3

Sơ bộ 2011

115,2

106,3

115,7

109,6

109,7

 

 

 

 

 

 

(*) Bao gồm số liệu của các đơn vị ngành vận tải và các đơn vị khác có hoạt động kinh doanh vận tải,

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Một số chỉ tiêu chủ yếu về năng lực vận tải năm
  Khối lượng hành khách luân chuyển phân theo ngành vận tải (*)
  Số lượng hành khách vận chuyển phân theo cấp quản lý, phân theo thành phần kinh tế
  Khối lượng hành khách luân chuyển phân theo cấp quản lý, phân theo thành phần kinh tế
  Số lượt hành khách vận chuyển phân theo địa phương(*)