English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Vận tải và Bưu điện 
Khối lượng hành khách luân chuyển phân theo ngành vận tải (*)

 

Tổng số

Trong đó

 

Đường sắt

Đường bộ

Đường sông

Đường hàng không

Triệu lượt người,km

1995

24109,3

2133,3

15944,4

1937,3

4094,3

1996

26440,5

2260,7

18024,8

2207,0

3948,0

1997

27776,1

2476,4

19074,4

2303,3

3922,0

1998

28983,4

2542,3

20179,3

2394,8

3867,0

1999

30506,3

2722,0

21276,8

2465,5

4042,0

2000

32468,2

3199,9

22375,8

2509,5

4383,0

2001

35624,2

3426,1

23394,9

2692,5

6110,7

2002

39353,5

3697,2

25597,5

2957,4

7101,4

2003

44378,9

4069,0

30458,5

2739,4

7112,0

2004

51167,0

4376,3

34265,6

3158,1

9367,0

2005

57695,7

4562,7

38601,7

3407,1

11124,2

2006

63908,8

4333,7

43569,1

3189,4

12816,6

2007

71864,6

4659,5

49372,1

3151,4

14681,6

2008

78180,0

4560,4

54221,1

3246,2

16152,3

2009

85202,7

4138,1

61508,8

3048,2

16507,6

2010

97931,8

4377,9

69197,4

3194,5

21162,0

Sơ bộ 2011

110391,9

4569,1

78746,6

3600,2

23476,0

Chỉ số phát triển (Năm trước =100)-%

1995

115,3

118,8

107,9

108,5

172,7

1996

109,7

106,0

113,0

113,9

96,4

1997

105,1

109,5

105,8

104,4

99,3

1998

104,3

102,7

105,8

104,0

98,6

1999

105,3

107,1

105,4

103,0

104,5

2000

106,4

117,6

105,2

101,8

108,4

2001

109,7

107,1

104,6

107,3

139,4

2002

110,5

107,9

109,4

109,8

116,2

2003

112,8

110,1

119,0

92,6

100,1

2004

115,3

107,6

112,5

115,3

131,7

2005

112,8

104,3

112,7

107,9

118,8

2006

110,8

95,0

112,9

93,6

115,2

2007

112,4

107,5

113,3

98,8

114,6

2008

108,8

97,9

109,8

103,0

110,0

2009

109,0

90,7

113,4

93,9

102,2

2010

114,9

105,8

112,5

104,8

128,2

Sơ bộ 2011

112,7

104,4

113,8

112,7

110,9

 

 

 

 

 

 

(*) Bao gồm số liệu của các đơn vị ngành vận tải và các đơn vị khác có hoạt động kinh doanh vận tải,

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Một số chỉ tiêu chủ yếu về năng lực vận tải năm
  Khối lượng hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải(*)
  Số lượng hành khách vận chuyển phân theo cấp quản lý, phân theo thành phần kinh tế
  Khối lượng hành khách luân chuyển phân theo cấp quản lý, phân theo thành phần kinh tế
  Số lượt hành khách vận chuyển phân theo địa phương(*)