English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Vận tải và Bưu điện 
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ phân theo địa phương(*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Triệu lượt người.km

 

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

CẢ NƯỚC

21766,4

22757,7

24900,3

29628,9

33332,3

37550,3

42382,4

48035,1

53384,2

60097,6

68777,3

Đồng bằng sông Hồng

2736.5

2945,4

3618,1

5324,6

6430,3

7495,2

8462,0

9769,8

11380,9

12314,9

14551,3

Hà Nội

637,2

654,5

1071,1

2442,9

2981,9

3339,3

3739,6

4096,0

5395,0

5710,4

7079,5

Hà Tây

343,5

361,9

394,1

390,7

398,3

392,9

442,0

451,4

Vĩnh Phúc

83,4

85,2

125,0

163,4

249,9

371,1

403,6

587,4

787,4

889,7

1111,2

Bắc Ninh

95,9

102,3

105,3

134,1

107,3

122,3

149,4

200,9

244,7

280,0

333,2

Quảng Ninh

413,8

460,8

481,1

581,0

708,7

809,9

822,0

1134,9

1145,1

1188,0

1285,0

Hải Dương

90,7

101,0

117,9

141,1

228,6

291,0

377,5

410,5

530,9

577,8

718,1

Hải Phòng

225,0

267,5

305,9

332,0

366,0

570,1

725,8

864,8

1106,2

1021,9

1032,1

Hưng Yên

42,6

48,7

51,9

73,2

95,3

128,3

179,3

280,2

294,1

307,3

362,5

Thái Bình

187,9

216,9

256,9

285,2

372,7

463,2

495,7

504,6

577,7

814,1

888,9

Hà Nam

53,5

58,0

67,6

69,6

104,7

108,5

111,5

141,1

152,9

194,9

232,2

Nam Định

474,3

495,1

532,8

575,6

614,6

641,3

692,8

742,9

746,9

854,8

956,6

Ninh Bình

88,7

93,5

108,5

135,8

202,3

257,3

322,8

355,1

400,0

476,0

552,0

Trung du và miền núi phía Bắc

1372.9

1458,4

1586,2

2044,5

2350,5

2553,3

2921,0

3249,9

3625,5

4122,9

4576,5

Hà Giang

46,1

49,2

51,2

54,0

58,9

62,8

67,2

77,7

85,8

108,7

118,0

Cao Bằng

80,2

100,9

101,4

103,8

103,3

63,9

71,9

73,5

95,9

74,0

78,7

Bắc Kạn

33,7

35,8

37,0

65,4

119,4

115,9

119,8

122,6

146,2

194,7

194,7

Tuyên Quang

107,8

115,2

141,6

172,7

191,2

274,6

356,9

393,7

401,6

607,1

642,2

Lào Cai

44,0

44,6

53,7

60,9

72,6

84,1

101,5

117,3

132,4

140,9

147,7

Yên Bái

105,1

114,0

111,0

140,1

181,1

227,5

244,6

262,2

269,6

271,2

274,7

Thái  Nguyên

113,1

115,3

146,3

189,9

277,6

284,6

306,1

339,5

433,5

454,8

468,4

Lạng Sơn

165,4

176,5

227,1

321,1

244,1

199,4

218,4

242,8

272,6

287,6

322,3

Bắc Giang

233,7

239,1

204,9

289,2

365,9

389,5

469,5

570,3

654,6

775,4

977,5

Phú Thọ

160,9

166,4

185,5

238,0

287,9

322,2

397,6

464,1

495,0

527,8

616,1

Điện Biên

}67,5

74,9

75,4

66,3

78,3

90,5

116,8

133,3

138,9

144,2

157,9

Lai Châu

6,7

7,0

11,0

12,4

16,2

16,8

17,7

22,3

Sơn La

127,1

124,7

129,9

186,3

191,9

190,4

198,7

219,5

237,6

248,1

278,0

Hòa Bình

88,3

101,8

121,2

150,1

171,3

236,9

239,6

217,2

245,0

270,7

278,0

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

4487.2

4571,5

4536,7

4995,3

5656,4

6327,0

7185,0

8368,9

9728,0

11272,2

12927,9

Thanh Hóa

215,3

229,6

244,1

257,4

274,7

304,0

396,3

462,7

579,4

714,8

857,2

Nghệ An

635,2

650,0

754,2

806,9

976,8

1074,5

1214,2

1523,4

2211,6

2487,2

2834,6

Hà Tĩnh

180,4

185,8

166,2

217,8

288,7

375,3

440,7

678,2

751,4

1180,0

1515,8

Quảng Bình

84,7

97,8

111,3

121,7

150,9

151,3

218,0

261,6

288,3

389,2

461,2

Quảng Trị

255,9

244,5

184,0

194,9

211,7

213,5

300,9

368,0

429,3

557,0

627,4

Thừa Thiên-Huế

425,8

430,5

422,8

458,6

455,3

521,5

592,6

690,7

626,5

706,8

739,1

Đà Nẵng

325,9

299,0

323,5

501,1

537,4

464,1

521,3

625,5

730,7

795,8

1015,4

Quảng  Nam

299,7

327,5

344,3

359,8

386,0

413,7

523,9

483,1

494,9

553,6

619,6

Quảng  Ngãi

284,8

258,9

234,9

235,0

255,6

288,6

297,1

345,3

438,0

504,0

533,8

Bình Định

702,0

738,7

751,3

748,0

780,0

970,5

1052,6

1227,9

1306,5

1332,5

1364,3

Phú Yên

388,8

398,9

400,4

440,1

469,5

469,8

416,2

436,9

473,7

510,9

563,8

Khánh  Hòa

308,0

314,2

189,1

213,9

393,0

541,3

618,3

664,9

696,2

782,1

913,0

Ninh  Thuận

84,1

95,0

109,1

116,6

124,6

149,7

162,0

162,7

244,3

283,0

340,4

Bình Thuận

296,6

301,1

301,5

323,5

352,2

389,2

431,1

438,0

457,2

475,3

542,3

Tây Nguyên

1434.3

1627,7

1678,6

1918,5

2112,8

2331,0

2583,9

2978,6

3152,7

4389,6

4893,4

Kon Tum

141,9

139,1

137,8

147,4

165,0

167,0

181,0

204,2

156,8

162,0

193,9

Gia Lai

305,9

312,5

328,0

358,2

377,8

395,0

441,1

531,0

679,1

841,4

854,3

Đắk Lắk

}597,0

594,0

597,8

669,9

751,7

840,0

871,9

918,4

913,9

1334,1

1572,6

Đắk Nông

65,8

79,9

98,8

117,6

204,8

225,6

257,0

267,9

Lâm Đồng

389,5

582,1

615,0

677,2

738,4

830,2

972,3

1120,2

1177,3

1795,1

2004,7

Đông Nam Bộ

5760.9

5994,8

6883,7

7216,3

8027,4

8735,9

9911,8

12058,5

13037,6

15421,8

17859,2

Bình Phước

375,6

380,1

389,3

397,5

462,3

514,7

572,3

619,6

656,5

730,9

811,3

Tây Ninh

393,9

418,2

451,1

536,9

632,4

654,3

728,5

801,9

872,5

932,4

961,3

Bình  Dương

114,0

119,3

152,5

179,7

317,4

467,6

654,3

872,1

1214,7

1525,2

1804,3

Đồng Nai

417,2

558,0

1038,9

1090,4

1317,4

1410,3

1621,2

1738,9

1901,1

3315,7

3635,0

Bà Rịa - Vũng Tàu

801,7

876,5

831,6

891,3

1175,5

1385,8

1561,0

1707,0

1861,5

1978,7

2008,4

TP. Hồ Chí Minh

3658,5

3642,7

4020,3

4120,5

4122,4

4303,2

4774,5

6319,0

6531,3

6938,9

8638,9

Đồng bằng sông Cửu Long

5974.6

6159,9

6597,0

8129,7

8754,9

10107,9

11318,7

11609,4

12459,5

12576,2

13969,0

Long An

389,2

386,5

409,9

429,2

468,7

523,6

629,5

814,3

1148,2

946,0

1004,5

Tiền Giang

815,2

869,5

762,8

821,1

944,3

950,1

1072,5

987,4

924,0

939,8

986,8

Bến Tre

364,2

394,7

408,1

456,3

486,6

583,2

605,3

711,4

711,2

787,8

902,6

Trà Vinh

391,4

350,9

472,0

365,9

354,8

383,8

511,5

551,3

562,3

408,0

419,1

Vĩnh Long

259,2

291,1

314,9

345,8

418,8

472,1

550,3

598,4

716,1

803,1

866,9

Đồng Tháp

208,6

209,8

214,0

221,0

253,2

253,8

315,2

320,2

503,1

620,0

709,7

An Giang

494,3

494,6

472,4

1132,1

1234,1

1495,5

1676,3

1517,7

1692,5

1637,1

1792,6

Kiên  Giang

540,3

559,8

584,0

673,3

813,1

854,6

1040,7

1129,9

1094,2

1148,9

1266,1

Cần Thơ

}1786,0

1836,8

2097,8

2473,6

2484,2

2992,7

3186,2

3199,4

3302,8

3338,7

3989,7

Hậu Giang

199,3

215,1

256,2

235,2

291,7

254,2

287,3

305,4

Sóc Trăng

229,8

237,9

242,8

210,8

244,0

277,0

310,6

301,1

355,6

427,3

486,0

Bạc Liêu

218,1

235,9

249,5

358,5

408,7

513,6

578,5

618,2

770,1

835,4

839,6

Cà Mau

278,3

292,4

368,8

442,8

429,3

551,7

606,9

568,4

425,2

396,8

400,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Không bao gồm số liệu của các doanh nghiệp Nhà nước Trung ương quản lý.

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Một số chỉ tiêu chủ yếu về năng lực vận tải năm
  Khối lượng hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải(*)
  Khối lượng hành khách luân chuyển phân theo ngành vận tải (*)
  Số lượng hành khách vận chuyển phân theo cấp quản lý, phân theo thành phần kinh tế
  Khối lượng hành khách luân chuyển phân theo cấp quản lý, phân theo thành phần kinh tế