English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Thương mại và Giá cả 
Một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu

 

Đơn vị

1995

1996

1997

1998

1999

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Sơ bộ      2011

Ô tô nguyên chiếc

Chiếc

16362

28269

29355

21355

24961

21279

12496

30471

51059

80410

53899

54619

   Loại 9 chỗ ngồi trở xuống

"

252

920

757

1436

3542

5447

3199

14605

27986

47968

35654

34892

   Loại trên 9 chỗ ngồi

"

1996

3066

1161

1006

1059

749

850

1257

868

1560

415

177

   Ô tô tải

"

12223

15774

8901

10575

6981

13048

22168

24911

16094

16445

12334

7676

10447

15899

23743

14458

16041

   Ô tô loại khác

"

1066

2115

2526

2819

3915

2749

771

4162

6342

7139

3372

3509

Thiết bị, phụ tùng ngành dệt, may

Triệu đô la Mỹ

}296,4

242,6

325,1

402,3

378,2

447,2

481,8

641,7

847,9

459,8

578,3

Thiết bị, phụ tùng ngành da, giày

"

23,0

37,1

58,0

54,8

87,4

57,9

69,3

62,6

27,9

70,3

Thiết bị, phụ tùng ngành giấy

"

32,1

31,4

74,9

57,1

64,0

52,3

112,5

250,4

241,5

150,3

Thiết bị, phụ tùng ngành nhựa

"

56,8

114,9

128,1

131,9

164,8

216,1

318,1

357,8

309,2

348,4

Máy và phụ tùng máy XD

"

118,7

197,8

294,2

280,2

254,9

255,8

290,8

392,6

606,8

818,2

868,8

Máy và phụ tùng máy SX xi măng

"

22,6

67,9

86,5

61,4

52,8

63,3

112,5

273,1

328,2

171,4

211,7

Máy móc, thiết bị hàng không

"

13,0

31,9

33,8

568,5

658,2

65,9

7,8

515,0

261,5

235,5

341,5

Máy móc, thiết bị thông tin liên lạc

"

141,4

206,4

211,2

302,6

378,1

598,2

945,7

1631,7

2017,0

2586,1

2480,6

Máy và phụ tùng máy CNTP

"

61,7

73,9

86,7

98,9

106,2

130,9

198,3

247,7

335,1

306,4

249,3

Linh kiện điện tử, máy tính nguyên chiếc và linh kiện

"

892,8

710,1

701,2

1014,1

1349,5

1638,6

1869,7

2958,4

3714,1

3220,6

5208,3

7973,6

Xăng, dầu các loại

Nghìn tấn

5003,2

5933,1

5960,0

6852,0

7425,4

8747,3

9083,0

9970,5

9936,4

11047,8

11477,8

11224,6

13195,0

12959,8

13000,0

9853,0

10677,6

Trong đó

"

 

    Xăng

"

1043,5

1090,1

1081,3

1201,0

1325,0

1480,1

1731,7

2098,3

2180,3

2604,4

2630,1

2821,6

3298,6

3640,4

3678,0

1995,0

2915,5

    Dầu diesel

"

2271,0

2795,5

3101,8

3526,0

3478,3

4133,2

4079,7

4434,3

4650,3

5479,6

5876,7

5671,5

6460,9

6489,1

6493,0

4940,0

5325,5

    Dầu mazut

"

867,5

1072,5

1021,6

1321,0

1878,9

2367,6

2365,9

2582,3

2376,5

2117,9

2199,5

2012,4

2338,2

2090,7

1855,0

1766,0

1470,3

    Dầu hỏa

"

314,7

381,7

243,9

273,0

267,7

387,7

524,8

424,6

418,5

358,2

332,8

233,2

251,2

139,5

56,0

16,9

    Nhiên liệu máy bay

"

225,4

259,7

335,1

310,9

425,8

438,6

458,1

515,8

586,5

656,0

833,0

949,5

Dầu mỡ nhờn

Triệu đô la Mỹ

19,2

24,3

12,7

11,7

16,6

18,5

20,2

18,6

19,7

18,7

25,7

Phân bón

Nghìn tấn

2311,0

2787,1

2526,7

3448,0

3702,8

3971,3

3288,2

3820,2

4135,1

4064,8

2915,0

3107,1

3800,1

3042,5

4521,0

3511,0

4254,6

Trong đó:

 

   Phân SA

"

436,4

390,0

549,0

509,0

671,1

731,8

740,4

996,9

699,2

1165,0

687,0

891,3

   Phân urê

"

1356,2

1658,3

1480,0

1944,0

1893,0

2108,3

1652,0

1818,0

1926,0

1709,5

858,4

728,8

740,2

721,9

1426,0

985,0

1131,6

   Phân NPK

"

200,1

127,0

275,0

219,0

311,6

169,5

142,0

264,2

176,3

250,0

245,0

311,9

   Phân DAP

"

591,0

574,0

613,0

767,0

596,8

606,3

761,6

666,5

451,0

981,0

705,0

623,8

   Phân kali

"

411,5

483,0

517,0

662,0

696,3

456,5

571,6

810,5

733,6

491,0

666,0

947,4

   Loại khác

"

224,0

62,2

48,2

52,1

79,5

93,4

162,7

321,7

260,6

209,0

223,0

,,,

Sắt, thép

"

1116,2

1548,5

1400,9

1786,0

2253,6

2845,0

3870,1

4945,9

4622,8

5152,0

5495,1

5667,0

8115,5

8466,0

9704,0

9082,0

7386,7

Trong đó: Phôi thép

1227,0

1772,0

2217,0

1855,0

2278,3

2239,7

1972,2

2173,8

2411,6

2432,0

2009,0

877,7

Chì

Triệu đô la Mỹ

11,7

13,2

16,6

17,4

34,5

43,4

57,6

147,5

141,1

163,7

198,1

Đồng

"

58,5

82,5

109,0

137,9

259,6

340,2

767,4

898,6

837,9

734,0

1306,8

Kẽm

"

35,4

36,9

39,3

44,9

66,8

66,0

143,5

203,8

116,3

105,1

178,8

Nhôm

"

112,6

140,5

179,3

247,1

348,0

357,4

512,6

659,6

734,6

657,0

930,5

Kính xây dựng

"

4,6

7,6

10,8

9,3

8,3

14,2

24,1

29,9

47,7

75,4

81,6

Hoá chất

"

275,7

322,4

426,4

529,0

703,4

921,4

1121,8

1527,9

1797,5

1638,7

2137,4

2696,4

Chất dẻo

"

229,8

278,2

333,1

348,6

383,4

530,6

551,0

613,5

829,0

1251,5

1516,9

1886,2

2528,7

2949,0

2811,7

3780,4

4760,3

Malt

"

35,3

41,1

46,3

59,5

56,9

57,8

55,8

94,8

132,5

134,3

154,2

Nhựa đường

"

35,7

53,2

64,3

51,1

42,0

39,6

46,0

60,7

79,3

98,4

102,7

Bông

"

68,2

37,4

41,5

67,6

83,3

90,4

115,4

111,6

105,4

191,6

170,0

221,8

268,0

466,5

394,7

673,5

1052,7

Xơ dệt (Sợi chưa xe)

"

}194,6

195,7

192,4

244,5

263,0

89,1

119,1

119,0

158,7

191,0

213,2

213,8

260,5

276,9

314,0

437,3

}1533,1

Sợi dệt

237,3

228,4

272,6

317,5

384,3

399,8

439,0

578,5

606,7

582,0

864,6

Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

"

100,4

124,4

129,8

126,3

133,1

143,5

102,8

116,5

116,1

142,8

168,3

219,4

401,1

491,6

497,7

575,7

640,3

Clanke

Nghìn tấn

959,3

635,6

861,6

785,8

243,7

214,5

1498,6

3500,5

4131,1

4084,4

4375,5

3615,0

3812,0

3694,5

3540,0

2259,0

953,5

Giấy các loại

Triệu đô la Mỹ

164,2

184,7

232,3

292,6

367,1

411,0

497,8

623,5

786,2

801,3

968,3

1067,9

   Trong đó

 

   Giấy Kraft

"

50,8

43,7

55,8

53,1

37,8

47,5

47,1

57,0

55,5

52,0

52,3

Nguyên, phụ liệu tân dược

"

58,3

59,5

73,8

90,4

99,3

118,4

131,1

188,4

198,3

234,1

265,4

175,7

Nguyên, phụ liệu giày dép

"

504,2

553,4

641,5

768,7

809,3

843,3

827,5

928,3

1025,7

755,0

997,9

}2948,9

Phụ liệu may

"

917,4

1036,2

1069,3

1264,9

1443,7

1438,7

1123,9

1224,0

1329,3

1176,9

1937,2

Vải các loại

"

108,6

221,7

414,3

592,5

710,6

761,3

880,2

1523,1

1805,4

2066,6

2474,2

2947,0

3990,5

4457,8

4212,3

5383,1

6730,4

Nguyên phụ liệu sản xuất thuốc lá

"

97,0

100,2

79,9

111,3

88,3

107,6

125,6

145,4

143,4

152,3

163,5

124,3

200,5

246,2

260,0

239,5

310,3

Dầu, mỡ động thực vật

"

89,0

86,2

145,0

166,3

244,2

192,3

256,7

482,9

662,7

492,5

698,1

955,0

Bột mỳ

Nghìn tấn

254,2

296,0

151,6

271,0

159,4

86,7

65,6

61,6

52,1

48,2

38,8

38,0

77,0

69,2

Lúa mỳ

Triệu đô la Mỹ

77,8

101,3

113,5

125,7

162,8

200,6

226,3

343,4

293,1

345,7

569,7

811,2

Sữa và sản phẩm từ sữa

"

58,7

70,4

63,1

78,8

100,8

140,9

246,7

133,2

170,8

201,2

278,9

302,7

462,2

542,1

515,8

708,3

840,7

Tân dược

"

69,1

206,5

340,4

312,3

262,5

325,0

328,6

349,7

399,7

427,9

507,6

570,4

714,2

834,1

1099,1

1238,8

1483,1

Điều hoà nhiệt độ

"

16,6

30,5

39,5

48,1

78,0

85,5

111,7

153,6

190,4

237,9

345,3

Xe máy (kể cả linh kiện đồng bộ)

"

458,5

472,1

247,2

383,8

502,3

787,0

634,8

422,7

328,7

452,2

541,4

557,4

725,0

759,6

755,9

890,6

1209,1

   Trong đó

"

 

   Nguyên chiếc

"

0,3

1,5

1,1

38,2

39,4

65,7

76,9

145,0

141,5

134,6

123,8

93,3

   Linh kiện CKD, SKD, IKD

"

786,7

633,3

421,6

290,5

412,8

475,7

480,5

580,0

618,1

621,3

766,8

1115,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế
  Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế phân theo ngành kinh doanh
  Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế phân theo địa phương
  Số lượng chợ có đến 31/12 hàng năm phân theo hạng và phân theo địa phương
  Số lượng siêu thị có đến 31/12 hàng năm phân theo hạng và phân theo địa phương