English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Đầu tư và Xây dựng 
Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo cấp quản lý

Tổng số

Chia ra

Trung ương

Địa phương

Giá thực tế

Tỷ đồng

1995

30447

16533

13914

1996

42894

24772

18122

1997

53570

30055

23515

1998

65034

36750

28284

1999

76958

43815

33143

2000

89417

53503

35914

2001

101973

56717

45256

2002

114738

57031

57707

2003

126558

63870

62688

2004

139831

70613

69218

2005

161635

82531

79104

2006

185102

93902

91200

2007

197989

95483

102506

2008

209031

103328

105703

2009

287534

143241

144293

2010

316285

151817

164468

Sơ bộ 2011

341555

148565

192990

Cơ cấu(%)

1995

100,0

54,3

45,7

1996

100,0

57,8

42,2

1997

100,0

56,1

43,9

1998

100,0

56,5

43,5

1999

100,0

56,9

43,1

2000

100,0

59,8

40,2

2001

100,0

55,6

44,4

2002

100,0

49,7

50,3

2003

100,0

50,5

49,5

2004

100,0

50,5

49,5

2005

100,0

51,1

48,9

2006

100,0

50,7

49,3

2007

100,0

48,2

51,8

2008

100,0

49,4

50,6

2009

100,0

49,8

50,2

2010

100,0

48,0

52,0

Sơ bộ 2011

100,0

43,5

56,5

Gía so sánh 1994

Tỷ đồng

1995

27185

14762

12423

1996

36475

21065

15410

1997

43801

24574

19227

1998

50498

28536

21962

1999

58585

33355

25230

2000

68089

40728

27361

2001

77421

43070

34351

2002

86677

43145

43532

2003

95471

48219

47252

2004

105082

53129

51953

2005

115196

58840

56356

2006

126601

64343

62258

2007

131905

64644

67261

2008

128598

64225

64373

2009

173089

87368

85721

2010

167813

79711

88102

Sơ bộ 2011

145235

64657

80578

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100)-%

1995

111,8

102,3

125,8

1996

134,2

142,7

124,0

1997

120,1

116,7

124,8

1998

115,3

116,1

114,2

1999

116,0

116,9

114,9

2000

116,2

122,1

108,4

2001

113,7

105,7

125,5

2002

112,0

100,2

126,7

2003

110,1

111,8

108,5

2004

110,1

110,2

109,9

2005

109,6

110,7

108,5

2006

109,9

109,4

110,5

2007

104,2

100,5

108,0

2008

97,5

99,4

95,7

2009

134,6

136,1

133,1

2010

97,0

91,2

102,8

Sơ bộ 2011

86,5

81,1

91,5

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Vốn đầu tư phân theo thành phần kinh tế
  Vốn đầu tư theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế
  Vốn đầu tư theo giá so sánh 1994 phân theo ngành kinh tế
  Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo nguồn vốn
  Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế