English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  
ENGLISH

Chỉ số giá tiêu dùng
Đầu tư và Xây dựng 
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1988 - 2011

 

Số dự án

Tổng vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ) (*)

Tổng số vốn
thực hiện
(Triệu đô la Mỹ)

Tổng số

14998

229913,7

88945,5

1988

37

341,7

1989

67

525,5

1990

107

735,0

1991

152

1291,5

328,8

1992

196

2208,5

574,9

1993

274

3037,4

1017,5

1994

372

4188,4

2040,6

1995

415

6937,2

2556,0

1996

372

10164,1

2714,0

1997

349

5590,7

3115,0

1998

285

5099,9

2367,4

1999

327

2565,4

2334,9

2000

391

2838,9

2413,5

2001

555

3142,8

2450,5

2002

808

2998,8

2591,0

2003

791

3191,2

2650,0

2004

811

4547,6

2852,5

2005

970

6839,8

3308,8

2006

987

12004,0

4100,1

2007

1544

21347,8

8030,0

2008

1557

71726,0

11500,0

2009

1208

23107,3

10000,0

2010

1237

19886,1

11000,0

Sơ bộ 2011

1186

15598,1

11000,0

 

 

 

 

(*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước.

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Vốn đầu tư phân theo thành phần kinh tế
  Vốn đầu tư theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế
  Vốn đầu tư theo giá so sánh 1994 phân theo ngành kinh tế
  Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo cấp quản lý
  Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo nguồn vốn