English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản 
Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 1994 phân theo nhóm cây

 

Tổng số

Trong đó

 

Lương thực

Rau đậu

Cây công nghiệp

Cây ăn quả

Tỷ đồng

1990

49604,0

33289,6

3477,0

6692,3

5028,5

1991

51247,5

33950,3

3471,4

7858,4

4827,8

1992

55132,6

37364,9

3556,3

7918,8

5025,5

1993

58906,2

39466,3

3792,6

8978,3

5325,4

1994

61660,0

40653,3

3945,5

10299,3

5414,6

1995

66183,4

42110,4

4983,6

12149,4

5577,6

1996

70778,8

44654,1

5088,2

13964,7

5688,3

1997

75745,5

46952,9

5440,8

15803,9

6132,4

1998

80291,7

49059,6

5681,8

18035,1

6091,2

1999

86380,6

52719,7

6179,6

19906,1

6131,2

2000

90858,2

55163,1

6332,4

21782,0

6105,9

2001

92907,0

55066,1

6844,3

23109,3

6402,3

2002

98060,7

59619,3

7770,8

22246,9

6894,9

2003

101786,3

61029,1

8030,3

24175,0

7017,3

2004

106422,5

63620,6

8284,0

25612,4

7354,8

2005

107897,6

63852,5

8928,2

25585,7

7942,7

2006

111613,0

64185,9

9386,9

28421,7

8005,6

2007

115374,8

65194,0

10174,5

29579,6

8789,0

2008

123391,2

70125,5

10584,6

31637,7

9378,3

2009

124462,5

69959,4

10965,9

32165,4

9676,1

2010

129779,2

72250,0

11921,5

33708,3

10167,1

Sơ bộ 2011

135882,2

76228,2

12019,6

35016,7

10847,8

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100 )  - %

1990

101,4

99,9

100,0

104,4

111,5

1991

103,3

102,0

99,8

117,4

96,0

1992

107,6

110,1

102,4

100,8

104,1

1993

106,8

105,6

106,6

113,4

106,0

1994

104,7

103,0

104,0

114,7

101,7

1995

107,3

103,6

126,3

118,0

103,0

1996

106,9

106,0

102,1

114,9

102,0

1997

107,0

105,1

106,9

113,2

107,8

1998

106,0

104,5

104,4

114,1

99,3

1999

107,6

107,5

108,8

110,4

100,7

2000

105,2

104,6

102,5

109,4

99,6

2001

102,3

99,8

108,1

106,1

104,9

2002

105,5

108,3

113,5

96,3

107,7

2003

103,8

102,4

103,3

108,7

101,8

2004

104,6

104,2

103,2

105,9

104,8

2005

101,4

100,4

107,8

99,9

108,0

2006

103,4

100,5

105,1

111,1

100,8

2007

103,4

101,6

108,4

104,1

109,8

2008

106,9

107,6

104,0

107,0

106,7

2009

100,9

99,8

103,6

101,7

103,2

2010

104,3

103,3

108,7

104,8

105,1

Sơ bộ 2011

104,7

105,5

100,8

103,9

106,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số trang trại phân theo địa phương
  Số trang trại phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phương
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương