English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản 
Diện tích gieo trồng một số cây hàng năm

Lúa

Ngô

Mía

Bông

Lạc

Đậu tương

Nghìn ha

2000

7666,3

730,2

302,3

18,6

244,9

124,1

2001

7492,7

729,5

290,7

27,7

244,6

140,3

2002

7504,3

816,0

320,0

34,1

246,7

158,6

2003

7452,2

912,7

313,2

27,8

243,8

165,6

2004

7445,3

991,1

286,1

28,0

263,7

183,8

2005

7329,2

1052,6

266,3

25,8

269,6

204,1

2006

7324,8

1033,1

288,1

20,9

246,7

185,6

2007

7207,4

1096,1

293,4

12,1

254,5

187,4

2008

7400,2

1140,2

270,7

5,8

255,3

192,1

2009

7437,2

1089,2

265,6

9,6

245,0

147,0

2010

7489,4

1125,7

269,1

9,1

231,4

197,8

Sơ bộ 2011

7651,4

1117,2

281,3

9,4

223,7

181,5

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

2000

100,2

105,6

87,8

87,7

98,9

96,1

2001

97,7

99,9

96,2

148,9

99,9

113,1

2002

100,2

111,9

110,1

123,1

100,9

113,0

2003

99,3

111,9

97,9

81,5

98,8

104,4

2004

99,9

108,6

91,3

100,7

108,2

111,0

2005

98,4

106,2

93,1

92,1

102,2

111,0

2006

99,9

98,1

108,2

81,0

91,5

90,9

2007

98,4

106,1

101,8

57,9

103,2

101,0

2008

102,7

104,0

92,3

47,9

100,3

102,5

2009

100,5

95,5

98,1

165,5

96,0

76,5

2010

100,7

103,4

101,3

94,8

94,4

134,6

Sơ bộ 2011

102,2

99,2

104,5

103,3

96,7

91,8

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số trang trại phân theo địa phương
  Số trang trại phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phương
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương