English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản 
Năng suất một số cây hàng năm

Lúa

Ngô

Mía

Bông

Lạc

Đậu tương

Tạ/ha

2000

42,4

27,5

497,7

10,1

14,5

12,0

2001

42,9

29,6

504,2

12,1

14,8

12,4

2002

45,9

30,8

535,0

11,7

16,2

13,0

2003

46,4

34,4

538,1

12,6

16,7

13,3

2004

48,6

34,6

547,0

10,0

17,8

13,4

2005

48,9

36,0

561,3

13,0

18,1

14,3

2006

48,9

37,3

580,3

13,7

18,7

13,9

2007

49,9

39,3

592,9

13,3

20,0

14,7

2008

52,3

40,1

596,4

13,8

20,8

13,9

2009

52,4

40,1

587,7

12,6

20,9

14,6

2010

53,4

41,1

600,6

13,7

21,1

15,1

Sơ bộ 2011

55,3

42,9

620,9

13,6

19,7

14,7

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

2000

103,4

108,4

96,5

96,2

113,3

105,3

2001

101,0

107,9

101,3

119,8

102,1

103,3

2002

107,1

103,9

106,1

96,7

109,5

104,8

2003

101,1

111,7

100,6

107,7

103,1

102,3

2004

104,7

100,7

101,7

79,4

106,5

100,6

2005

100,7

103,9

102,6

129,8

102,0

107,2

2006

100,1

103,7

103,4

105,5

103,0

96,9

2007

101,9

105,2

102,2

97,1

107,0

105,8

2008

104,9

102,2

100,6

103,8

104,0

94,6

2009

100,1

100,0

98,5

91,3

100,5

105,0

2010

101,9

102,5

102,2

109,0

100,7

103,4

Sơ bộ 2011

103,6

104,4

103,4

99,3

93,4

97,4

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số trang trại phân theo địa phương
  Số trang trại phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phương
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương