English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản 
Diện tích và sản lượng lương thực có hạt

 

Diện tích

 

Sản lượng

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Lúa

Ngô

Lúa

Ngô

 

 

 

 

 

 

 

Nghìn ha

Nghìn tấn

1990

6476,9

6042,8

431,8

19897,7

19225,1

671,0

1991

6752,7

6302,8

447,6

20295,8

19621,9

672,0

1992

6956,3

6475,3

478,0

22342,8

21590,4

747,9

1993

7058,3

6559,4

496,5

23720,5

22836,5

882,2

1994

7135,7

6598,6

534,6

24673,7

23528,2

1143,9

1995

7324,3

6765,6

556,8

26142,5

24963,7

1177,2

1996

7620,6

7003,8

615,2

27935,7

26396,7

1536,7

1997

7768,2

7099,7

662,9

29182,9

27523,9

1650,6

1998

8016,0

7362,7

649,7

30758,6

29145,5

1612,0

1999

8348,6

7653,6

691,8

33150,1

31393,8

1753,1

2000

8399,1

7666,3

730,2

34538,9

32529,5

2005,9

2001

8224,7

7492,7

729,5

34272,9

32108,4

2161,7

2002

8322,5

7504,3

816,0

36960,7

34447,2

2511,2

2003

8366,7

7452,2

912,7

37706,9

34568,8

3136,3

2004

8437,8

7445,3

991,1

39581,0

36148,9

3430,9

2005

8383,4

7329,2

1052,6

39621,6

35832,9

3787,1

2006

8359,7

7324,8

1033,1

39706,2

35849,5

3854,6

2007

8304,7

7207,4

1096,1

40247,4

35942,7

4303,2

2008

8542,2

7400,2

1140,2

43305,4

38729,8

4573,1

2009

8527,4

7437,2

1089,2

43323,4

38950,2

4371,7

2010

8615,9

7489,4

1125,7

44632,2

40005,6

4625,7

Sơ bộ 2011

8769,5

7651,4

1117,2

47125,6

42324,9

4799,3

Chỉ số phát triển ( Năm trước = 100 )   - %

1990

100,8

102,2

84,8

100,3

101,2

80,1

1991

104,3

104,3

103,7

102,0

102,1

100,1

1992

103,0

102,7

106,8

110,1

110,0

111,3

1993

101,5

101,3

103,9

106,2

105,8

118,0

1994

101,1

100,6

107,7

104,0

103,0

129,7

1995

102,6

102,5

104,2

106,0

106,1

102,9

1996

104,0

103,5

110,5

106,9

105,7

130,5

1997

101,9

101,4

107,8

104,5

104,3

107,4

1998

103,2

103,7

98,0

105,4

105,9

97,7

1999

104,1

104,0

106,5

107,8

107,7

108,8

2000

100,6

100,2

105,6

104,2

103,6

114,4

2001

97,9

97,7

99,9

99,2

98,7

107,8

2002

101,2

100,2

111,9

107,8

107,3

116,2

2003

100,5

99,3

111,9

102,0

100,4

124,9

2004

100,8

99,9

108,6

105,0

104,6

109,4

2005

99,4

98,4

106,2

100,1

99,1

110,4

2006

99,7

99,9

98,1

100,2

100,0

101,8

2007

99,3

98,4

106,1

101,4

100,3

111,6

2008

102,9

102,7

104,0

107,6

107,8

106,3

2009

99,8

100,5

95,5

100,0

100,6

95,6

2010

101,0

100,7

103,4

103,0

102,7

105,8

Sơ bộ 2011

101,8

102,2

99,2

105,6

105,8

103,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số trang trại phân theo địa phương
  Số trang trại phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phương
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động
  Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương