English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Tài khoản Quốc gia 
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tài khoản quốc gia

 

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Sơ bộ 2011

Giá thực tế

Tổng sản phẩm trong nước - Tỷ đồng

441646

481295

535762

613443

715307

839211

974266

1143715

1485038

1658389

1980914

2535008

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người

Nội tệ - Nghìn đồng

5689

6117

6720

7583

8720

10185

11694

13579

17445

19278

22788

28860

Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) - USD

402

440

492

553

642

730

843

1052

1064

1169

1375

Tích luỹ tài sản - Tỷ đồng

130771

150033

177983

217434

253686

298543

358629

493300

589746

632326

770211

827032

Tiêu dùng cuối cùng - Tỷ đồng

321853

342607

382137

445221

511221

584793

675916

809862

1091876

1206819

1446901

1794466

Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ - Tỷ đồng

243049

262846

304262

363735

470216

579339(*)

717109

879461

1157178

1132688

1535816

2205858

Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ - Tỷ đồng

253927

273828

331946

415023

524216

614427(*)

761547

1060763

1383005

1304350

1739363

2312711

Tổng thu nhập quốc gia - Tỷ đồng

435319

474855

527056

603688

701906

822432

951456

1108752

1436955

1580461

1898664

2415204

Giá so sánh 1994

Tổng sản phẩm trong nước - Tỷ đồng

273666

292535

313247

336242

362435

393031

425373

461344

490458

516566

551609

584073

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (Năm trước = 100) - %

6,79

6,89

7,08

7,34

7,79

8,44

8,23

8,46

6,31

5,32

6,78

5,89

Một số tỷ lệ so với GDP (Giá thực tế) - %

Tích luỹ tài sản

29,61

31,17

33,22

35,44

35,47

35,58

36,81

43,13

39,71

38,13

38,88

32,62

Tài sản cố định

27,65

29,15

31,14

33,35

33,26

32,87

33,35

38,27

34,61

34,52

35,56

29,41

Tiêu dùng cuối cùng

72,87

71,18

71,33

72,58

71,47

69,68

69,38

70,81

73,53

72,77

73,04

70,79

Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ

55,03

54,61

56,79

59,29

65,74

69,03

73,61

76,90

77,92

68,30

77,53

87,02

Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ

57,5

56,89

61,96

67,65

73,29

73,21

78,17

92,75

93,13

78,65

87,81

91,23

Tổng thu nhập quốc gia

98,57

98,66

98,38

98,41

98,13

98,00

97,66

96,94

96,76

95,30

95,85

95,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Số liệu đã điều chỉnh.

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phần theo ngành kinh tế
  Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế