English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Tài khoản Quốc gia 
Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phần theo ngành kinh tế

Tỷ đồng

 

2005

2007

2008

2009

2010

Sơ bộ 2011

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

839211

1143715

1485038

1658389

1980914

2535008

Phân theo thành phần kinh tế

  Kinh tế Nhà nước

322241

410883

527732

582674

668300

837197

  Kinh tế ngoài Nhà nước

382804

527432

683654

771688

941800

1216921

Kinh tế tập thể

57193

71059

84025

90410

105951

132288

Kinh tế tư nhân

74612

116505

155905

182684

224439

293447

Kinh tế cá thể

250999

339868

443724

498594

611410

791186

  Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

134166

205400

273652

304027

370814

480890

Phân theo ngành kinh tế

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

175984

232586

329886

346786

407647

558283

Khai khoáng

88897

111700

146607

165310

215090

279934

Công nghiệp chế biến, chế tạo

172045

241629

300257

331093

387383

488718

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

27484

37877

44813

55665

66509

81777

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

6817

9232

11820

14085

16761

21008

Xây dựng

53276

79712

95696

110255

139162

162620

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

111745

153660

208366

240577

283947

363044

Vận tải, kho bãi

28013

39093

50749

55378

65305

77431

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

29329

44992

57067

67394

80788

105476

Thông tin và truyền thông

9998

13778

17593

19349

22732

27156

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

11690

16098

21107

24521

29010

36894

Hoạt động kinh doanh bất động sản

22556

29178

36041

40394

47538

57759

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

12908

16975

21528

24291

28453

35102

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

3865

5127

6443

7154

8425

10151

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc

23038

31310

41279

47042

55200

70098

Giáo dục và đào tạo

26948

34843

38261

42780

50495

66649

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

12262

15964

18946

21276

23544

26773

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

6939

9107

11105

13053

15052

18332

Hoạt động dịch vụ khác

13998

18927

24923

29087

34493

43544

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

1421

1927

2551

2898

3380

4259

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Một số chỉ tiêu chủ yếu về tài khoản quốc gia
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo khu vực kinh tế
  Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế