English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Tài khoản Quốc gia 
Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

%

 

2005

2007

2008

2009

2010

Sơ bộ 2011

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Phân theo thành phần kinh tế

Kinh tế Nhà nước

38,40

35,93

35,54

35,14

33,74

33,03

Kinh tế ngoài Nhà nước

45,61

46,11

46,03

46,53

47,54

48,00

Kinh tế tập thể

6,81

6,21

5,66

5,45

5,35

5,22

Kinh tế tư nhân

8,89

10,18

10,50

11,02

11,33

11,57

Kinh tế cá thể

29,91

29,72

29,87

30,06

30,86

31,21

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

15,99

17,96

18,43

18,33

18,72

18,97

Phân theo ngành kinh tế

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

20,97

20,34

22,21

20,91

20,58

22,02

Khai khoáng

10,59

9,77

9,87

9,97

10,86

11,04

Công nghiệp chế biến, chế tạo

20,50

21,13

20,22

19,96

19,56

19,28

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

3,27

3,31

3,02

3,36

3,36

3,23

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

0,81

0,81

0,80

0,85

0,85

0,83

Xây dựng

6,35

6,97

6,44

6,65

7,03

6,41

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

13,32

13,44

14,03

14,51

14,33

14,32

Vận tải, kho bãi

3,34

3,42

3,42

3,34

3,30

3,05

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

3,49

3,93

3,84

4,06

4,08

4,16

Thông tin và truyền thông

1,19

1,20

1,18

1,17

1,15

1,07

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

1,39

1,41

1,42

1,48

1,46

1,46

Hoạt động kinh doanh bất động sản

2,69

2,55

2,43

2,44

2,40

2,28

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

1,54

1,48

1,45

1,46

1,44

1,38

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

0,46

0,45

0,43

0,43

0,43

0,40

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc

2,75

2,74

2,78

2,84

2,79

2,77

Giáo dục và đào tạo

3,21

3,05

2,58

2,58

2,55

2,63

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

1,46

1,40

1,28

1,28

1,19

1,06

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

0,83

0,80

0,75

0,79

0,76

0,72

Hoạt động dịch vụ khác

1,67

1,65

1,68

1,75

1,74

1,72

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Một số chỉ tiêu chủ yếu về tài khoản quốc gia
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phần theo ngành kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế