English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Tài khoản Quốc gia 
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

Tỷ đồng

 

2005

2007

2008

2009

2010

Sơ bộ 2011

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

393031

461344

490458

516566

551609

584073

Phân theo thành phần kinh tế

Kinh tế Nhà nước

159836

179718

187561

195046

204100

213203

Kinh tế ngoài Nhà nước

185744

220301

236759

252203

272600

291246

Kinh tế tập thể

28240

30201

31110

31997

33059

34015

Kinh tế tư nhân

38165

50727

56293

61601

66812

71477

Kinh tế cá thể

119339

139373

149356

158605

172729

185754

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

47451

61325

66138

69317

74909

79624

Phân theo ngành kinh tế

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

76888

82717

86587

88165

90613

94234

Khai khoáng

22854

21904

21065

22669

21833

21802

Công nghiệp chế biến, chế tạo

88782

113093

124159

127587

138285

149761

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

10685

12811

14101

15373

17106

18792

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

3086

3595

3847

4097

4400

4707

Xây dựng

34428

42875

42712

47563

52348

51841

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

62813

74194

79219

85302

92206

99420

Vận tải, kho bãi

11715

14372

16084

17448

18973

20325

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

13472

17086

18579

19005

20657

22189

Thông tin và truyền thông

4369

5301

5858

6278

6791

7259

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

6357

7485

8245

8962

9710

10414

Hoạt động kinh doanh bất động sản

9936

10644

10910

11189

11482

11692

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

5745

6362

6624

6909

7223

7506

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

1675

1875

1982

2076

2177

2262

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc

10477

12186

12974

13918

14957

16018

Giáo dục và đào tạo

13126

15477

16710

17807

19044

20406

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

5572

6492

6996

7467

7988

8570

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

3690

4320

4693

5067

5478

5866

Hoạt động dịch vụ khác

6692

7774

8273

8791

9384

9995

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

670

781

840

893

954

1014

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Một số chỉ tiêu chủ yếu về tài khoản quốc gia
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phần theo ngành kinh tế
  Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế