English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Tài khoản Quốc gia 
Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)

 

 

 

 

 

 

%

 

2005

2007

2008

2009

2010

Sơ bộ 2011

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

108,23

108,46

106,31

105,32

106,78

105,89

Phân theo thành phần kinh tế

Kinh tế Nhà nước

106,17

105,91

104,36

103,99

104,64

104,46

Kinh tế ngoài Nhà nước

108,44

109,37

107,47

106,52

108,09

106,84

Kinh tế tập thể

103,51

103,32

103,01

102,85

103,32

102,89

Kinh tế tư nhân

114,85

115,73

110,97

109,43

108,46

106,98

Kinh tế cá thể

107,56

108,58

107,16

106,19

108,90

107,54

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

114,33

113,04

107,85

104,81

108,07

106,30

Phân theo ngành kinh tế

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

103,69

103,76

104,68

101,82

102,78

104,00

Khai khoáng

98,00

97,80

96,17

107,62

96,31

99,86

Công nghiệp chế biến, chế tạo

113,36

112,37

109,78

102,76

108,38

108,30

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

109,91

109,09

110,06

109,02

111,27

109,86

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

107,73

108,13

107,00

106,50

107,39

106,97

Xây dựng

111,04

112,15

99,62

111,36

110,06

99,03

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

108,55

108,81

106,77

107,68

108,09

107,82

Vận tải, kho bãi

110,13

111,40

111,91

108,48

108,74

107,13

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

112,42

112,82

108,74

102,29

108,69

107,42

Thông tin và truyền thông

109,68

110,64

110,50

107,17

108,18

106,88

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

108,18

108,84

110,15

108,70

108,35

107,25

Hoạt động kinh doanh bất động sản

102,94

104,06

102,50

102,55

102,62

101,83

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

104,83

105,63

104,13

104,29

104,54

103,92

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

105,18

106,46

105,71

104,70

104,91

103,88

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc

107,57

108,13

106,47

107,27

107,47

107,09

Giáo dục và đào tạo

108,42

108,75

107,97

106,56

106,95

107,15

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

107,84

108,05

107,76

106,73

106,98

107,28

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

107,92

108,48

108,64

107,96

108,12

107,09

Hoạt động dịch vụ khác

107,48

108,09

106,42

106,26

106,75

106,51

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

107,39

108,48

107,67

106,28

106,81

106,26

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Một số chỉ tiêu chủ yếu về tài khoản quốc gia
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phần theo ngành kinh tế
  Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế