English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Tài khoản Quốc gia 
Sử dụng tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994

 

1995

1996

1997

1998

1999

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Sơ bộ
2011

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ đồng

TỔNG SỐ

195567

213833

231264

244596

256272

273666

292535

313247

336242

362435

393031

425373

461344

490458

516566

551609

584073

Tổng tích luỹ tài sản

53249

60826

66529

74931

75830

83496

92487

104256

116623

128916

143291

160247

203191

215948

225260

248702

225882

Tổng tài sản cố định

49715

56678

62438

70187

71294

78552

86972

98160

109843

121312

133141

146325

181673

188647

205107

227452

203867

Thay đổi tồn kho

3534

4148

4091

4744

4536

4944

5515

6096

6780

7604

10150

13922

21518

27301

20153

21250

22015

Tiêu dùng cuối cùng

158892

173072

182975

190923

194350

200665

210027

225610

243515

260940

280104

303520

335776

366595

379519

418281

437772

Nhà nước

15976

17163

17850

18425

17374

18245

19450

20496

21970

23678

25620

27797

30272

32549

35021

39323

42140

Cá nhân

142916

155909

165125

172498

176976

182420

190577

205114

221545

237262

254484

275723

305504

334046

344498

378958

395632

Chênh lệch xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ

-17877

-20183

-17752

-20530

-13157

-10085

-10695

-21393

-31448

-30123

-24438

-30551

-86822

-101784

-93448

-104557

-70391

Sai số

1303

118

-488

-729

-751

-410

716

4774

7552

2702

-5926

-7874

9198

9699

5235

-10817

-9190

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

TỔNG SỐ

109,54

109,34

108,15

105,76

104,77

106,79

106,89

107,08

107,34

107,79

108,44

108,23

108,46

106,31

105,32

106,78

105,89

Tổng tích luỹ tài sản

117,07

114,23

109,38

112,63

101,20

110,10

110,77

112,73

111,86

110,54

111,15

111,83

126,80

106,28

104,31

110,41

90,82

Tổng tài sản cố định

114,75

114,01

110,16

112,41

101,58

110,20

110,72

112,86

111,90

110,44

109,75

109,90

124,16

103,84

108,73

110,89

89,63

Thay đổi tồn kho

163,76

117,37

98,63

115,96

95,62

109,00

111,55

110,53

111,22

112,15

133,48

137,17

154,56

126,88

73,82

105,44

103,60

Tiêu dùng cuối cùng

107,33

108,92

105,72

104,34

101,79

103,20

104,67

107,42

107,94

107,16

107,34

108,36

110,63

109,18

103,53

110,21

104,66

Nhà nước

108,40

107,43

104,00

103,22

94,30

105,00

106,60

105,38

107,19

107,77

108,20

108,50

108,90

107,52

107,60

112,28

107,16

Cá nhân

107,22

109,09

105,91

104,47

102,60

103,10

104,47

107,63

108,01

107,09

107,26

108,35

110,80

109,34

103,13

110,00

104,40

Chênh lệch xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ

105,99

112,90

87,96

115,65

64,09

76,70

106,05

200,03

147,00

95,79

81,13

125,01

284,19

117,23

91,81

111,89

67,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Một số chỉ tiêu chủ yếu về tài khoản quốc gia
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 1994 phân theo khu vực kinh tế
  Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phần theo ngành kinh tế
  Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế