ENGLISH

Chỉ số giá tiêu dùng
  
Dân số và Lao động 
Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2012 phân theo địa phương
 

   

Dân số trung bình (Nghìn người)

Diện tích
(Km2)

Mật độ dân số (Người/km2)

CẢ NƯỚC

88772,9

330951,1

268,0

Đồng bằng sông Hồng

20236,7

21050,9

961,0

Hà Nội

6844,1

3323,6

2059,0

Vĩnh Phúc

1020,6

1236,5

825,0

Bắc Ninh

1079,9

822,7

1313,0

Quảng Ninh

1177,2

6102,3

193,0

Hải Dương

1735,1

1656,0

1048,0

Hải Phòng

1904,1

1523,9

1250,0

Hưng Yên

1145,6

926,0

1237,0

Thái Bình

1787,3

1570,0

1138,0

Hà Nam

790,0

860,5

918,0

Nam Định

1836,9

1652,6

1112,0

Ninh Bình

915,9

1376,7

665,0

Trung du và miền núi phía Bắc

11400,2

95272,3

120,0

Hà Giang

758,0

7914,9

96,0

Cao Bằng

515,2

6707,9

77,0

Bắc Kạn

301,0

4859,4

62,0

Tuyên Quang

738,9

5867,3

126,0

Lào Cai

646,8

6383,9

101,0

Yên Bái

764,4

6886,3

111,0

Thái Nguyên

1150,2

3534,7

325,0

Lạng Sơn

744,1

8320,8

89,0

Bắc Giang

1588,5

3848,9

413,0

Phú Thọ

1335,9

3533,4

378,0

Điện Biên

519,3

9562,9

54,0

Lai Châu

397,5

9068,8

44,0

Sơn La

1134,3

14174,4

80,0

Hoà Bình

806,1

4608,7

175,0

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

19173,6

95835,8

200,0

Thanh Hoá

3426,6

11132,2

308,0

Nghệ An

2952,0

16490,9

179,0

Hà Tĩnh

1230,5

5997,8

205,0

Quảng Bình

857,9

8065,3

106,0

Quảng Trị

608,1

4739,8

128,0

Thừa Thiên Huế

1114,5

5033,2

221,0

Đà Nẵng

973,8

1285,4

758,0

Quảng Nam

1450,1

10438,4

139,0

Quảng Ngãi

1227,9

5153,0

238,0

Bình Định

1501,8

6050,6

248,0

Phú Yên

877,2

5060,6

173,0

Khánh Hoà

1183,0

5217,7

227,0

Ninh Thuận

576,7

3358,3

172,0

Bình Thuận

1193,5

7812,8

153,0

Tây Nguyên

5379,6

54641,1

99,0

Kon Tum

462,4

9689,6

48,0

Gia Lai

1342,7

15536,9

86,0

Đắk Lắk

1796,7

13125,4

137,0

Đắk Nông

543,2

6515,6

83,0

Lâm Đồng

1234,6

9773,5

126,0

Đông Nam Bộ

15192,3

23598,0

644,0

Bình Phước

912,7

6871,5

133,0

Tây Ninh

1089,9

4039,7

270,0

Bình Dương

1748,0

2694,4

649,0

Đồng Nai

2720,8

5907,2

461,0

Bà Rịa - Vũng Tàu

1039,2

1989,5

522,0

TP,Hồ Chí Minh

7681,7

2095,6

3666,0

Đồng bằng sông Cửu Long

17390,5

40553,1

429,0

Long An

1458,2

4492,4

325,0

Tiền Giang

1692,5

2508,3

675,0

Bến Tre

1258,5

2357,7

534,0

Trà Vinh

1015,3

2341,2

434,0

Vĩnh Long

1033,6

1504,9

687,0

Đồng Tháp

1676,3

3377,0

496,0

An Giang

2153,7

3536,7

609,0

Kiên Giang

1726,2

6348,5

272,0

Cần Thơ

1214,1

1409,0

862,0

Hậu Giang

769,7

1602,5

480,0

Sóc Trăng

1301,9

3311,6

393,0

Bạc Liêu

873,4

2468,7

354,0

Cà Mau

1217,1

5294,9

230,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Dân số trung bình phân theo giới tính và thành thị, nông thôn
  Dân số trung bình phân theo địa phương
  Dân số nam trung bình phân theo địa phương
  Dân số nữ trung bình phân theo địa phương
  Dân số thành thị trung bình phân theo địa phương
Từ khoá    Phạm vi     Ngày   Chọn thời gian tìm kiếm
LƯỢT TRUY CẬP THỨ
Giấy phép thiết lập trang điện tử trên Internet số: 172/GP-TTĐT, cấp ngày 13/08/2010
Trung tâm Tư liệu Thống kê - Tổng Cục Thống kê Việt Nam
Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội
Email: banbientap@gso.gov.vn. Điện thoại: 04.37332997 - 04.38464921