English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  
ENGLISH

Chỉ số giá tiêu dùng
Dân số và Lao động 
Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số phân theo địa phương

 

 

2005

2007

2008

2009

2010

Sơ bộ 2011

 

 

 

 

 

 

CẢ NƯỚC

13,3

11,6

11,4

10,8

10,3

9,7

Đồng bằng sông Hồng

12,0

10,2

10,7

10,5

9,6

9,2

Hà Nội

12,1

11,6

12,3

13,1

12,7

11,8

Hà Tây

12,6

11,0

Vĩnh Phúc

14,2

12,6

13,4

11,7

11,5

10,5

Bắc Ninh

14,3

12,1

11,1

12,6

11,1

11,0

Quảng Ninh

12,6

11,3

11,9

12,1

9,8

9,2

Hải Dương

11,6

8,7

9,1

8,5

7,5

7,8

Hải Phòng

10,9

8,9

8,5

10,5

9,1

8,9

Hưng Yên

12,1

9,4

10,8

9,4

8,7

8,4

Thái Bình

10,7

9,0

9,3

5,8

5,0

4,7

Hà Nam

10,3

7,5

8,5

7,8

7,7

7,0

Nam Định

12,1

11,4

8,9

8,1

7,4

7,4

Ninh Bình

11,1

8,9

9,6

6,8

4,8

4,7

Trung du và miền núi phía Bắc

14,0

12,5

13,5

13,0

12,7

12,1

Hà Giang

17,7

15,7

17,0

19,5

20,1

15,1

Cao Bằng

12,5

10,5

10,6

9,4

8,8

8,9

Bắc Kạn

12,7

11,9

11,5

8,9

8,9

8,4

Tuyên Quang

12,7

10,8

12,0

11,8

10,8

10,2

Lào Cai

18,2

15,1

16,6

17,7

18,3

15,8

Yên Bái

14,4

10,9

15,3

14,2

13,6

12,5

Thái Nguyên

12,4

10,8

10,9

10,0

9,9

10,7

Lạng Sơn

12,5

11,8

12,2

8,7

8,5

8,6

Bắc Giang

14,2

11,5

12,7

10,8

9,5

9,4

Phú Thọ

11,0

8,7

10,8

10,8

10,9

10,3

Điện Biên

18,8

17,8

17,7

16,0

16,9

17,3

Lai Châu

21,8

20,9

20,2

18,2

18,2

18,7

Sơn La

16,3

16,3

16,2

18,9

18,9

17,3

Hòa Bình

12,0

11,8

10,6

11,4

10,4

10,7

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

13,1

10,2

10,5

9,8

9,9

9,1

Thanh Hóa

12,0

8,0

8,8

6,7

6,6

6,3

Nghệ An

15,0

12,8

11,5

12,6

12,9

11,6

Hà Tĩnh

9,9

8,9

9,6

6,8

5,2

4,8

Quảng Bình

13,3

11,2

11,2

10,5

10,2

10,2

Quảng Trị

12,9

10,5

9,5

11,5

11,5

9,8

Thừa Thiên - Huế

18,3

13,7

10,6

9,2

9,3

8,3

Đà Nẵng

12,5

11,7

10,4

11,9

12,6

11,3

Quảng Nam

12,1

11,0

10,0

9,6

10,8

9,0

Quảng Ngãi

12,5

10,0

10,3

9,6

10,9

10,2

Bình Định

12,2

10,8

10,2

9,4

9,1

8,6

Phú Yên

13,7

11,3

10,9

10,2

10,5

10,4

Khánh Hòa

13,4

12,6

11,8

10,8

10,4

8,5

Ninh Thuận

14,8

12,7

10,9

13,0

12,8

12,1

Bình Thuận

14,4

14,6

14,6

10,5

10,7

10,6

Tây Nguyên

18,3

17,1

15,5

15,8

14,8

14,7

Kon Tum

23,3

19,6

20,2

20,1

19,1

18,6

Gia Lai

18,3

17,0

16,9

17,6

17,5

17,2

Đắk Lắk

17,2

16,0

14,2

13,8

13,2

12,9

Đắk Nông

20,5

18,2

16,6

17,3

15,2

14,4

Lâm Đồng

17,3

14,3

13,8

14,5

12,6

13,3

Đông Nam Bộ

12,9

12,0

11,3

11,4

10,6

9,6

Bình Phước

16,7

15,3

15,0

14,4

14,4

13,7

Tây Ninh

12,5

11,3

10,4

8,3

8,7

8,9

Bình Dương

12,9

14,5

15,2

17,4

15,2

14,2

Đồng Nai

12,7

11,6

10,8

13,2

12,3

12,0

Bà Rịa - Vũng Tàu

14,2

12,5

13,0

11,2

9,1

8,9

TP, Hồ Chí Minh

11,9

11,3

10,9

9,7

9,0

7,4

Đồng bằng sông Cửu Long

13,0

11,6

10,9

9,2

8,3

8,2

Long An

12,1

10,9

10,8

9,4

8,5

8,3

Tiền Giang

12,1

10,6

9,9

8,2

7,3

7,0

Bến Tre

9,7

7,6

7,8

6,0

6,6

5,2

Trà Vinh

13,3

11,7

9,6

9,5

7,2

7,0

Vĩnh Long

11,6

10,1

9,7

6,8

6,0

5,3

Đồng Tháp

12,6

10,4

9,0

8,4

8,0

7,0

An Giang

13,2

11,8

11,9

9,7

9,3

9,0

Kiên Giang

15,5

14,1

13,9

11,1

10,4

10,8

Cần Thơ

11,6

10,4

10,7

9,2

7,9

8,2

Hậu Giang

13,2

12,5

11,1

10,2

7,9

8,8

Sóc Trăng

13,4

12,4

13,3

9,6

9,5

9,4

Bạc Liêu

15,1

14,6

13,8

10,8

9,4

10,1

Cà Mau

16,0

14,4

13,7

10,8

9,3

9,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2011 phân theo địa phương
  Dân số trung bình phân theo giới tính và thành thị, nông thôn
  Dân số trung bình phân theo địa phương
  Dân số nam trung bình phân theo địa phương
  Dân số nữ trung bình phân theo địa phương