English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  

Chỉ số giá tiêu dùng
Dân số và Lao động 
Lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc trong khu vực Nhà nước phân theo ngành kinh tế

Nghìn người

 

2005

2008

2009

2010

Sơ bộ 2011

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

4967.4

5059.3

5040.6

5107.4

5250.6

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

207.9

193.2

187.0

184.1

182.6

Khai khoáng

101.3

98.1

94.4

96.6

102.4

Công nghiệp chế biến, chế tạo

636.7

588.2

649.4

635.4

652.0

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

70.0

90.4

92.4

101.2

112.8

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

25.9

31.1

31.7

33.7

35.6

Xây dựng

488.8

422.0

437.8

435.2

435.1

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

112.2

87.8

88.1

82.7

85.0

Vận tải, kho bãi

181.6

199.1

200.4

199.7

209.2

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

34.2

38.6

40.1

38.3

43.3

Thông tin và truyền thông

25.3

28.4

29.3

32.6

34.8

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

72.7

80.5

76.1

78.0

80.5

Hoạt động kinh doanh bất động sản

3.0

3.2

3.2

3.0

3.3

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

64.2

71.2

72.1

69.4

72.0

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

25.0

26.6

26.8

30.6

32.3

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc

1568.5

1604.2

1503.8

1523.6

1541.2

Giáo dục và đào tạo

1070.1

1205.2

1213.8

1251.3

1280.3

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

209.4

229.1

230.0

244.4

271.5

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

24.1

28.2

29.6

29.7

33.4

Hoạt động dịch vụ khác

46.6

34.5

34.7

37.9

43.3

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2011 phân theo địa phương
  Dân số trung bình phân theo giới tính và thành thị, nông thôn
  Dân số trung bình phân theo địa phương
  Dân số nam trung bình phân theo địa phương
  Dân số nữ trung bình phân theo địa phương