ENGLISH

Chỉ số giá tiêu dùng
  
Đơn vị hành chính, Đất đai và Khí hậu 
Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2009 phân theo địa phương

 

 

Thành phố trực thuộc tỉnh

Quận

Thị xã

Huyện

Phường

Thị trấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CẢ NƯỚC

48

47

46

556

1366

625

9121

Đồng bằng sông Hồng

10

17

6

96

373

124

1955

 

Hà Nội

 

10

1

18

154

22

401

 

Vĩnh Phúc

1

 

1

7

13

12

112

 

Bắc Ninh

1

 

1

6

17

6

103

 

Quảng Ninh

2

 

2

10

45

11

130

 

Hải Dương

1

 

 

11

15

16

234

 

Hải Phòng

 

7

 

8

70

10

143

 

Hưng Yên

1

 

 

9

7

9

145

 

Thái Bình

1

 

 

7

10

9

267

 

Nam

1

 

 

5

6

7

103

 

Nam Định

1

 

 

9

20

15

194

 

Ninh Bình

1

 

1

6

16

7

123

Trung du và miền núi phía Bắc

9

 

9

119

118

139

2283

 

Hà Giang

 

 

1

10

5

12

178

 

Cao Bằng

 

 

1

12

4

14

181

 

Bắc Kạn

 

 

1

7

4

6

112

 

Tuyên Quang

 

 

1

5

7

5

129

 

Lào Cai

1

 

 

8

12

8

144

 

Yên Bái

1

 

1

7

11

10

159

 

Thái Nguyên

1

 

1

7

23

13

144

 

Lạng Sơn

1

 

 

10

5

14

207

 

Bắc Giang

1

 

 

9

7

16

207

 

Phú Thọ

1

 

1

11

14

10

253

 

Điện Biên

1

 

1

7

9

5

98

 

Lai Châu

 

 

1

6

3

6

89

 

Sơn La

1

 

 

10

6

9

191

 

Hoà Bình

1

 

 

10

8

11

191

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

14

6

9

142

274

151

2489

 

Thanh Hoá

1

 

2

24

22

30

585

 

Nghệ An

1

 

2

17

25

17

437

 

Hà Tĩnh

1

 

1

10

15

12

235

 

Quảng Bình

1

 

 

6

10

8

141

 

Quảng Trị

1

 

1

8

13

11

117

 

Thừa Thiên Huế

1

 

 

8

24

9

119

 

Đà Nẵng

 

6

 

2

45

 

11

 

Quảng Nam

2

 

 

16

18

13

210

 

Quảng Ngãi

1

 

 

13

8

10

166

 

Bình Định

1

 

 

10

16

14

129

 

Phú Yên

1

 

1

7

16

5

91

 

Khánh Hoà

1

 

1

7

28

7

105

 

Ninh Thuận

1

 

 

6

15

3

47

 

Bình Thuận

1

 

1

8

19

12

96

Tây Nguyên

4

 

5

52

77

47

598

 

Kon Tum

1

 

 

8

10

6

81

 

Gia Lai

1

 

2

14

24

12

186

 

Đắk Lắk

1

 

1

13

20

12

152

 

Đắk Nông

 

 

1

7

5

5

61

 

Lâm Đồng

1

 

1

10

18

12

118

Đông Nam Bộ

2

19

7

41

342

40

490

 

Bình Phước

 

 

3

7

14

5

92

 

Tây Ninh

 

 

1

8

5

8

82

 

Bình Dương

 

 

1

6

11

9

71

 

Đồng Nai

1

 

1

9

29

6

136

 

Bà Rịa - Vũng Tàu

1

 

1

6

24

7

51

 

TP.Hồ Chí Minh

 

19

 

5

259

5

58

Đồng bằng sông Cửu Long

9

5

10

106

182

124

1306

 

Long An

1

 

 

13

9

15

166

 

Tiền Giang

1

 

1

8

16

7

146

 

Bến Tre

1

 

 

8

10

7

147

 

Trà Vinh

 

 

1

7

9

10

85

 

Vĩnh Long

1

 

 

7

7

6

94

 

Đồng Tháp

1

 

2

9

17

8

119

 

An Giang

1

 

2

8

20

16

120

 

Kiên Giang

1

 

1

13

15

12

118

 

Cần Thơ

 

5

 

4

44

5

36

 

Hậu Giang

 

 

2

5

8

10

56

 

Sóc Trăng

1

 

 

10

10

12

87

 

Bạc Liêu

 

 

1

6

7

7

50

 

Cà Mau

1

 

 

8

10

9

82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2012 phân theo địa phương
  Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 01/01/2012)(*)
  Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2012)(*)
  Cơ cấu đất sử dụng phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2012)
  Tổng số giờ nắng tại một số trạm quan trắc
Từ khoá    Phạm vi     Ngày   Chọn thời gian tìm kiếm
LƯỢT TRUY CẬP THỨ
Giấy phép thiết lập trang điện tử trên Internet số: 172/GP-TTĐT, cấp ngày 13/08/2010
Trung tâm Tư liệu Thống kê - Tổng Cục Thống kê Việt Nam
Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội
Email: banbientap@gso.gov.vn. Điện thoại: 04.37332997 - 04.38464921