English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  
ENGLISH

Chỉ số giá tiêu dùng
Đơn vị hành chính, Đất đai và Khí hậu 
Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 01/01/2009)(*)

 

 

 

Nghìn ha

 

 

Tổng diện tích

Trong đó: Đất đã giao và cho thuê

 

 

 

 

CẢ NƯỚC

33105,1

24134,9

Đất nông nghiệp

25127,3

21637,1

 

Đất sản xuất nông nghiệp

9598,8

9487,2

 

    Đất trồng cây hàng năm

6282,5

6193,5

 

        Đất trồng lúa

4089,1

4066,0

 

        Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

58,8

35,3

 

        Đất trồng cây hàng năm khác

2134,6

2092,2

 

    Đất trồng cây lâu năm

3316,3

3293,7

 

Đất lâm nghiệp

14757,8

11392,6

 

    Rừng sản xuất

6578,2

5206,0

 

    Rừng phòng hộ

6124,9

4348,4

 

    Rừng đặc dụng

2054,7

1838,2

 

Đất nuôi trồng thuỷ sản

738,4

726,2

 

Đất làm muối

14,1

13,4

 

Đất nông nghiệp khác

18,2

17,7

Đất phi nông nghiệp

3469,2

1640,4

 

Đất ở

633,9

627,6

 

    Đất ở đô thị

118,8

115,7

 

    Đất ở nông thôn

515,1

511,9

 

Đất chuyên dùng

1629,5

791,3

 

    Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

22,9

22,1

 

    Đất quốc phòng, an ninh

303,5

252,9

 

    Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

222,5

201,8

 

    Đất có mục đích công cộng

1080,6

314,5

 

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

13,4

13,2

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

97,8

83,3

 

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

1090,5

121,9

 

Đất phi nông nghiệp khác

4,1

3,1

Đất chưa sử dụng

4508,6

857,4

 

Đất bằng chưa sử dụng

305,8

13,6

 

Đất đồi núi chưa sử dụng

3831,3

828,9

 

Núi đá không có rừng cây

371,5

14,9

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Theo Quyết định số 2097b/QĐ-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2009 phân theo địa phương
  Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2009)(*)
  Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 01/01/2008)(*)
  Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2008)(*)