English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  
ENGLISH

Chỉ số giá tiêu dùng
Đơn vị hành chính, Đất đai và Khí hậu 
Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2009)(*)

 

 

 

 

 

 Nghìn ha

 

 

Tổng diện tích

Trong đó

 

 

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất chuyên dùng

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

CẢ NƯỚC

33105,1

9598,8

14757,8

1629,5

633,9

Đồng bằng sông Hồng

2106,3

794,7

461,2

291,0

132,9

 

Hà Nội

334,5

153,2

24,1

68,6

34,9

 

Vĩnh Phúc

123,2

49,9

32,8

18,7

7,6

 

Bắc Ninh

82,3

43,7

0,6

16,7

9,9

 

Quảng Ninh

609,9

53,3

331,4

36,5

9,5

 

Hải Dương

165,0

88,4

8,8

29,2

14,2

 

Hải Phòng

152,2

51,2

22,0

23,5

13,1

 

Hưng Yên

92,3

54,6

 

16,8

9,4

 

Thái Bình

156,7

96,8

1,4

25,3

12,7

 

Nam

86,0

45,5

6,8

13,7

5,3

 

Nam Định

165,3

96,2

4,4

24,1

10,4

 

Ninh Bình

138,9

61,9

28,9

17,9

5,9

Trung du và miền núi phía Bắc

9533,7

1426,4

5220,1

273,2

106,6

 

Hà Giang

794,6

149,5

402,4

10,0

6,1

 

Cao Bằng

672,5

84,0

514,3

12,2

4,7

 

Bắc Kạn

485,9

37,5

334,7

11,3

2,4

 

Tuyên Quang

587,0

69,5

446,8

22,6

5,4

 

Lào Cai

638,4

79,9

315,7

16,0

3,4

 

Yên Bái

689,9

77,6

470,0

31,6

4,5

 

Thái Nguyên

352,6

99,4

171,7

20,4

10,6

 

Lạng Sơn

832,4

106,0

414,0

23,3

5,8

 

Bắc Giang

382,8

122,3

136,1

51,3

21,4

 

Phú Thọ

353,2

99,7

167,9

24,4

9,0

 

Điện Biên

956,3

120,5

623,6

9,5

3,4

 

Lai Châu

911,2

77,6

398,7

7,9

2,8

 

Sơn La

1417,4

247,7

572,9

17,7

7,0

 

Hoà Bình

459,5

55,2

251,3

15,0

20,1

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

9588,6

1765,9

5154,0

463,6

174,2

 

Thanh Hoá

1113,3

245,7

566,0

67,3

50,2

 

Nghệ An

1649,1

250,1

915,9

53,2

20,2

 

Hà Tĩnh

602,6

117,5

339,8

34,3

8,2

 

Quảng Bình

806,5

71,5

623,4

24,3

5,0

 

Quảng Trị

474,7

79,6

219,6

14,8

7,1

 

Thừa Thiên Huế

506,3

55,4

289,1

20,9

16,0

 

Đà Nẵng

128,3

8,7

67,8

39,2

5,8

 

Quảng Nam

1043,8

110,7

566,0

29,8

20,9

 

Quảng Ngãi

515,3

125,7

262,8

18,1

9,4

 

Bình Định

604,0

138,1

259,2

25,3

7,8

 

Phú Yên

506,1

121,7

256,3

14,2

5,9

 

Khánh Hoà

521,8

88,6

211,4

82,8

6,2

 

Ninh Thuận

335,8

69,7

186,0

16,1

3,8

 

Bình Thuận

781,0

282,9

390,7

23,3

7,7

Tây Nguyên

5464,1

1667,5

3081,8

157,7

45,5

 

Kon Tum

969,1

144,1

682,6

16,1

5,3

 

Gia Lai

1553,7

515,3

857,8

50,3

14,6

 

Đắk Lắk

1312,5

483,5

600,2

52,7

14,4

 

Đắk Nông

651,6

248,4

324,0

17,7

4,1

 

Lâm Đồng

977,2

276,2

617,2

20,9

7,1

Đông Nam Bộ

2360,5

1393,6

509,3

202,8

63,1

 

Bình Phước

687,5

446,4

178,5

42,1

5,8

 

Tây Ninh

404,9

277,1

69,5

20,9

8,6

 

Bình Dương

269,5

201,2

12,5

33,8

8,1

 

Đồng Nai

590,3

287,5

179,2

45,2

14,5

 

Bà Rịa - Vũng Tàu

198,7

106,1

35,2

30,2

4,9

 

TP,Hồ Chí Minh

209,6

75,3

34,4

30,6

21,2

Đồng bằng sông Cửu Long

4051,9

2550,7

331,4

241,2

111,6

 

Long An

449,4

301,8

60,4

43,6

17,2

 

Tiền Giang

248,4

175,5

10,0

19,6

8,5

 

Bến Tre

236,0

136,0

6,4

8,7

7,5

 

Trà Vinh

229,5

149,3

6,9

13,0

3,7

 

Vĩnh Long

147,9

115,3

 

9,2

6,2

 

Đồng Tháp

337,5

259,2

14,9

19,9

13,9

 

An Giang

353,7

280,0

14,8

25,9

15,6

 

Kiên Giang

634,6

436,3

99,1

24,6

11,6

 

Cần Thơ

140,2

113,8

0,2

10,5

6,0

 

Hậu Giang

160,1

132,0

5,1

11,0

4,3

 

Sóc Trăng

331,2

205,8

11,4

23,3

6,0

 

Bạc Liêu

250,2

100,8

4,8

10,9

4,4

 

Cà Mau

533,2

144,9

97,4

21,0

6,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Theo Quyết định số 2097b/QĐ-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2009 phân theo địa phương
  Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 01/01/2009)(*)
  Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 01/01/2008)(*)
  Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2008)(*)