English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
  
ENGLISH

Chỉ số giá tiêu dùng
Đơn vị hành chính, Đất đai và Khí hậu 
Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 01/01/2008)(*)

 

 

 

Nghìn ha

 

 

Tổng diện tích

Trong đó: Đất đã giao và cho thuê

 

 

 

 

CẢ NƯỚC

33115,0

23977.4

Đất nông nghiệp

24997,2

21545.9

 

Đất sản xuất nông nghiệp

9420.3

9303.1

 

    Đất trồng cây hàng năm

6309.6

6215.8

 

        Đất trồng lúa

4105.8

4081.7

 

        Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

56.1

31.5

 

        Đất trồng cây hàng năm khác

2147.7

2102.5

 

    Đất trồng cây lâu năm

3110.7

3087.4

 

Đất lâm nghiệp

14816.6

11497.0

 

    Rừng sản xuất

6259.6

5092.0

 

    Rừng phòng hộ

6565.3

4624.4

 

    Rừng đặc dụng

1991.7

1780.7

 

Đất nuôi trồng thuỷ sản

728.6

715.8

 

Đất làm muối

13.7

12.7

 

Đất nông nghiệp khác

18.0

17.3

Đất phi nông nghiệp

3385,8

1555.3

 

Đất ở

620.4

614.2

 

    Đất ở đô thị

112.5

109.5

 

    Đất ở nông thôn

507.9

504.7

 

Đất chuyên dùng

1553.7

721.2

 

    Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

23.1

22.3

 

    Đất quốc phòng, an ninh

34.3

208.6

 

    Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

195.8

180.2

 

    Đất có mục đích công cộng

1037.8

275.8

 

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

13.1

12.9

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

97.6

84.2

 

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

1097.4

119.9

 

Đất phi nông nghiệp khác

3.7

2.8

Đất chưa sử dụng

4732,1

876.2

 

Đất bằng chưa sử dụng

321.5

10.9

 

Đất đồi núi chưa sử dụng

4041.8

850.9

 

Núi đá không có rừng cây

368.8

14.4

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Theo Quyết định số 1682/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 
CÁC THÔNG TIN KHÁC
  Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2009 phân theo địa phương
  Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 01/01/2009)(*)
  Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2009)(*)
  Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2008)(*)