English | FAQ | Sơ đồ website
TỔNG CỤC THỐNG KÊ
Số 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng 12 năm 2008 (09:12 25/12/2008)

Chỉ số giá tiêu dùng
Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đôla Mỹ cả nước
Tháng 12 năm 2008

 

 

 

 

Đơn vị tính: %

 

CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 12 NĂM 2008 SO VỚI

Chỉ số giá bình quân năm 2008 so với năm 2007

Kỳ gốc     năm 2005

Tháng 12 năm 2007

Tháng 11 năm 2008

 

 

 

 

 

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

146,07

119,89

99,32

122,97

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

171,79

131,86

99,87

136,57

 1- Lương thực

191,11

143,25

97,64

149,16

 2- Thực phẩm

163,86

126,53

100,76

132,36

 3- Ăn uống ngoài gia đình

172,77

133,62

100,37

132,64

II. Đồ uống và thuốc lá

130,36

113,10

100,68

110,75

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

128,42

112,90

101,01

110,33

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

137,86

108,46

97,64

120,51

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

127,54

112,68

100,60

109,06

VI. Dược phẩm, y tế

123,78

109,43

100,35

108,87

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

123,39

106,56

93,23

116,00

   Trong đó: Bưu chính viễn thông

78,43

84,93

94,02

88,24

VIII. Giáo dục

115,35

106,87

100,17

104,16

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

116,83

110,33

100,66

105,87

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

133,86

112,97

100,75

113,17

 

 

 

 

 

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

196,29

106,83

100,78

131,93

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

107,86

106,31

101,14

102,35

 

 

 

 

 

(*) Nhóm này bao gồm: nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng.


Chỉ số giá tiêu dùng
Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đôla Mỹ cả nước

khu vực thành thị
Tháng 12 năm 2008

 

 

 

 

Đơn vị tính: %

 

CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 12 NĂM 2008 SO VỚI

Chỉ số giá bình quân năm 2008 so với năm 2007

Kỳ gốc     năm 2005

Tháng 12 năm 2007

Tháng 11 năm 2008

 

 

 

 

 

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

147,47

119,78

99,34

122,80

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

175,97

132,76

99,90

136,73

 1- Lương thực

200,03

147,87

98,31

152,14

 2- Thực phẩm

167,79

126,33

100,50

131,43

 3- Ăn uống ngoài gia đình

173,61

133,06

100,27

133,71

II. Đồ uống và thuốc lá

131,71

113,09

100,73

110,36

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

132,28

114,35

101,20

111,99

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

136,33

106,14

97,88

119,05

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

133,39

113,68

100,56

109,94

VI. Dược phẩm, y tế

127,19

109,31

100,32

110,09

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

115,37

104,43

93,23

113,37

   Trong đó: Bưu chính viễn thông

78,08

84,70

93,93

87,99

VIII. Giáo dục

113,11

105,30

100,13

103,44

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

125,75

113,46

101,40

107,91

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

135,96

112,35

100,65

113,90

 

 

 

 

 

CHỈ SỐ GIÁ VÀNG

196,29

106,83

100,78

131,93

CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ

107,86

106,31

101,14

102,35

 

 

 

 

 

(*) Nhóm này bao gồm: nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng.


Chỉ số giá tiêu dùng cả nước
khu vực nông thôn
Tháng 12 năm 2008

 

 

 

 

Đơn vị tính: %

 

CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 12 NĂM 2008 SO VỚI

Chỉ số giá bình quân năm 2008 so với năm 2007

Kỳ gốc     năm 2005

Tháng 12 năm 2007

Tháng 11 năm 2008

 

 

 

 

 

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

144,80

120,03

99,31

123,07

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

168,51

131,08

99,85

136,28

 1- Lương thực

184,97

139,95

97,17

146,98

 2- Thực phẩm

161,52

126,72

100,94

132,97

 3- Ăn uống ngoài gia đình

171,64

134,39

100,50

131,31

II. Đồ uống và thuốc lá

129,01

113,13

100,63

111,03

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

125,60

111,92

100,87

109,17

IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

139,05

110,72

97,44

121,93

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

124,40

112,00

100,63

108,44

VI. Dược phẩm, y tế

121,52

109,49

100,37

108,06

VII. Phương tiện đi lại, bưu điện

129,15

108,67

93,23

118,47

   Trong đó: Bưu chính viễn thông

79,14

85,32

94,18

88,77

VIII. Giáo dục

116,86

108,11

100,21

104,72

IX. Văn hoá, thể thao, giải trí

109,26

106,08

99,61

103,50

X. Đồ dùng và dịch vụ khác

132,11

113,59

100,87

112,46

 

 

 

 

 

(*) Nhóm này bao gồm: nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng.


Chỉ số giá tiêu dùng
Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đôla Mỹ các vùng kinh tế
Tháng 12 năm 2008 (Tháng trước = 100)

%

 

Vùng Đồng bằng sông Hồng

Vùng Đông Bắc

Vùng Tây Bắc

Vùng Bắc Trung Bộ

Vùng Duyên hải Miền Trung

Vùng Tây Nguyên

Vùng Đông Nam Bộ

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ số giá tiêu dùng

99,05

99,74

99,89

99,57

99,88

99,57

99,30

99,02

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

99,23

100,26

100,44

100,20

101,04

100,20

100,03

99,42

Trong đó:  1- Lương thực

99,27

99,62

100,02

99,73

96,75

97,04

97,83

94,75

                2- Thực phẩm

98,83

100,02

100,67

100,38

103,57

102,23

101,10

101,79

                3. Ăn uống ngoài gia đình

100,43

102,60

100,58

100,48

100,00

102,33

100,00

100,21

Đồ uống và thuốc lá

100,52

100,44

101,32

100,40

100,89

100,96

100,73

100,73

May mặc, mũ nón, giầy dép

100,78

100,99

102,58

101,13

101,29

102,82

100,96

100,59

Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

97,93

98,30

96,31

98,19

96,76

96,34

98,40

96,37

Thiết bị và đồ dùng gia đình

100,73

100,70

100,38

101,18

100,38

100,38

100,23

100,77

Dược phẩm, y tế

100,49

100,17

100,15

100,16

100,40

101,90

100,11

100,34

Phương tiện đi lại, bưu điện

93,98

94,99

94,50

93,51

93,43

92,63

92,25

93,02

Giáo dục

100,11

100,12

100,48

100,06

100,89

100,23

100,06

100,10

Văn hoá, thể thao, giải trí

99,79

100,24

102,74

99,79

99,81

99,86

102,42

99,65

Đồ dùng và dịch vụ khác

100,60

101,37

102,25

101,11

101,34

101,02

100,28

100,59

Chỉ số giá Vàng

101,96

100,86

100,23

99,97

100,97

101,18

99,99

100,99

Chỉ số giá Đô la Mỹ

101,56

100,39

99,66

101,30

100,64

100,71

101,53

100,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Nhóm này bao gồm: nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng.


Chỉ số giá tiêu dùng
Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đôla Mỹ một số địa phương
Tháng 12 năm 2008 (Tháng trước = 100)

%

 

Hà Nội

TP. HCM

Thái Nguyên

Hải Phòng

Thừa Thiên Huế

Đà Nẵng

Gia Lai

Đắk Lắk

Vĩnh Long

Cần Thơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ số giá tiêu dùng

98,70

99,58

99,47

99,23

99,16

99,07

99,93

99,99

99,10

98,62

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

98,42

100,35

99,87

100,08

100,58

99,90

101,07

100,46

99,53

98,78

Trong đó:  1- Lương thực

98,64

100,13

99,93

99,73

99,85

99,92

99,82

97,04

93,52

92,82

                2- Thực phẩm

97,78

100,73

98,71

99,90

101,10

99,82

102,09

102,07

102,28

101,38

                3. Ăn uống ngoài gia đình

100,36

100,72

108,94

100,00

100,00

100,00

100,64

106,20

100,00

100,00

Đồ uống và thuốc lá

101,34

100,76

99,85

100,18

100,25

100,22

100,81

101,36

99,95

99,82

May mặc, mũ nón, giầy dép

100,93

101,10

100,00

100,49

100,21

101,72

102,70

103,88

100,34

100,00

Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)

97,89

99,06

98,28

97,36

94,97

95,13

97,27

91,18

96,10

96,28

Thiết bị và đồ dùng gia đình

100,99

100,25

101,18

100,06

99,88

100,79

100,20

100,36

101,21

100,92

Dược phẩm, y tế

101,16

99,90

100,00

100,10

100,00

100,21

105,98

100,68

100,18

100,57

Phương tiện đi lại, bưu điện

93,51

93,04

94,11

93,77

89,89

93,56

91,48

91,37

92,37

91,40

Giáo dục

100,12

100,00

100,00

100,24

100,00

100,04

100,00

101,81

100,00

100,00

Văn hoá, thể thao, giải trí

100,40

102,79

101,27

100,07

100,30

100,67

99,05

100,08

100,46

100,00

Đồ dùng và dịch vụ khác

101,12

100,22

102,29

100,56

101,98

101,21

100,00

103,49

102,85

100,23

Chỉ số giá Vàng

102,95

99,94

100,39

100,78

99,12

100,69

102,62

100,79

101,13

101,70

Chỉ số giá Đô la Mỹ

101,48

101,68

100,52

101,62

100,81

100,96

101,17

100,55

100,81

100,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Nhóm này bao gồm: nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng.

 
CÁC TIN KHÁC
  Chỉ số giá tiêu dùng, Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng 11 năm 2019 (29/11/2019)
  Chỉ số giá tiêu dùng, Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng 10 năm 2019 (29/10/2019)
  Chỉ số giá tiêu dùng, Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng 9 năm 2019 (28/09/2019)
  Chỉ số giá tiêu dùng, Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng 8 năm 2019 (29/08/2019)
  Chỉ số giá tiêu dùng, Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đô la Mỹ tháng 7 năm 2019 (29/07/2019)