 |
|
Chỉ số giá tiêu dùng
|
|
|
 |
 |
 |
 |
Một số chỉ tiêu chủ yếu 4 tháng đầu năm 2013 (tăng/giảm) so với cùng kỳ năm 2012 (%) |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp | +5,0 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng | +11,8 |
| Tổng kim ngạch xuất khẩu | +16,9 |
| Tổng kim ngạch nhập khẩu | +18,0 |
| Khách quốc tế đến Việt Nam | -5,3 |
| Vốn đầu tư ngân sách nhà nước thực hiện so với kế hoạch năm | 25,7 |
| Chỉ số giá tiêu dùng 4 tháng đầu năm 2013 so với cùng kỳ năm 2012 | +6,83 |
|
|
 |
 |
 |
TỈ GIÁ HỐI ĐOÁI (17/5/2013) |
| | |
| USD | 20820,00 | 20870,00 |
| JPY | 258,08 | 264,47 |
| HKD | 2641,74 | 2709,76 |
| SGD | 16196,93 | 16614,00 |
| EUR | 26424,68 | 26888,58 |
| GBP | 32563,72 | 33202,40 |
|
|
|