 |
|
Chỉ số giá tiêu dùng
|
|
|
 |
 |
 |
 |
Một số chỉ tiêu chủ yếu 8 tháng đầu năm 2010 (tăng/giảm) so với cùng kỳ năm trước (%) |
| Giá trị sản xuất công nghiệp | +13,7 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng | +26,1 |
| Tổng kim ngạch xuất khẩu | +19,7 |
| Tổng kim ngạch nhập khẩu | +24,4 |
| Khách quốc tế đến Việt Nam | +35,3 |
| Vốn đầu tư ngân sách nhà nước thực hiện so với kế hoạch năm | 73,7 |
| Chỉ số giá tiêu dùng 8 tháng đầu năm 2010 so với cùng kỳ năm 2009 | +8,61 |
|
|
 |
 |
 |
TỈ GIÁ HỐI ĐOÁI (1/9/2010) |
| | |
| USD | 19475,00 | 19500,00 |
| JPY | 227,50 | 232,93 |
| HKD | 2477,64 | 2524,07 |
| SGD | 14176,42 | 14442,01 |
| EUR | 24468,59 | 24827,01 |
| GBP | 29701,51 | 30257,99 |
|
|
|