 |
|
Chỉ số giá tiêu dùng
|
|
|
 |
 |
 |
 |
Một số chỉ tiêu chủ yếu năm 2008 (tăng/giảm) so với năm trước (%) |
| Tốc độ tăng Tổng sản phẩm trong nước | +6,23 |
| Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản | +5,6 |
| Giá trị sản xuất công nghiệp | +14,6 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng | +31,0 |
| Tổng kim ngạch xuất khẩu | +29,5 |
| Tổng kim ngạch nhập khẩu | +28,3 |
| Xuất nhập khẩu dịch vụ | +9,8 |
| Khách quốc tế đến Việt Nam | +0,6 |
| Vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện (so với kế hoạch 2008) | 102,8 |
| Chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm 2008 so với năm 2007 | +22,97 |
| Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị | 4,6 |
|
|
|
|
Họp báo công bố số liệu thống kê kinh tế - xã hội năm 2008
01/01/2009
|
|
Ngày 31 tháng 12 năm 2008, tại Hà Nội, Tổng cục Thống kê đã họp báo công bố số liệu thống kê kinh tế - xã hội (KTXH) năm 2008. Ông Nguyễn Đức Hoà, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư kiêm Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê (TCTK) chủ trì cuộc họp báo.
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
TỈ GIÁ HỐI ĐOÁI (7/01/2009) |
| | |
| USD | 17420,00 | 17481,00 |
| JPY | 182,45 | 187,71 |
| HKD | 2215,84 | 2272,78 |
| SGD | 11660,43 | 11960.08 |
| EUR | 23240,74 | 23742,33 |
| GBP | 25574,93 | 26232,16 |
|
|
|